Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 16

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong một văn bản của Ms Word có rất nhiều hình vẽ được tạo ra mỗi lần nhấn lên hình nào đó chỉ chọn được hình đó. Để chọn được nhiều hình thì ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn?
    • a.      Alt.
    • b.      Enter.
    • c.      Shift.
  • Câu 2: Để in các Slide có trong bài thuyết trình ta thực hiện thao tác?
    • a.      File\Options.
    • b.      File\Open.
    • c.      File\Print.
  • Câu 3: Muốn chọn các Slides liền kề nhau trong bài thuyết trình ta sử dụng thao tác?
    • a.      Alt + Nhấn các Slide liền kề nhau cần chọn.
    • b.      Shift + Nhấn các Slide liền kề nhau cần chọn.
    • c.      Home + Nhấn các Slide liền kề nhau cần chọn.
  • Câu 4: Trong MS Word 2010, để xóa bỏ định dạng của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + Delete.
    • b.      Ctrl+ Enter.
    • c.      Ctrl + Space.
  • Câu 5: Mục đích của công việc định dạng ổ đĩa là?
    • a.      Tạo một đĩa để đọc và ghi dữ liệu.
    • b.      Tạo một đĩa chỉ đọc.
    • c.      Phục hồi dữ liệu bị mất trong đĩa.
  • Câu 6: Dữ liệu của bộ phận nào sau đây sẽ bị mất khi ngắt nguồn điện?
    • a.      FDD.
    • b.      ROM.
    • c.      RAM.
  • Câu 7: Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?
    • a.      Mệnh đề.
    • b.      Bảng mã.
    • c.      Mã hóa.
  • Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
    • a.      Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột.
    • b.      Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột và thả tay.
    • c.      Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình.
  • Câu 9: Thuật ngữ “QoS” đề cập đến vấn đề gì?
    • a.      Sự truy nhập mạng trái phép.
    • b.      Chất lượng dịch vụ mạng.
    • c.      Số lượng mạng truy nhập.
  • Câu 10: Trong MS Word 2010, muốn chèn một trang trắng tại vị trí con trỏ ta thực hiện?
    • a.      Insert\Page Break.
    • b.      Page Layout\ Blank Page.
    • c.      Insert\Blank Page.
  • Câu 11: Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn tô nền cho từng Slide, ta?
    • a.      Vào Insert\Background.
    • b.      Kích vào biểu tượng Fill Color.
    • c.      Nhấp chuột phải vài Slide cần tô -> chọn Format Background.
  • Câu 12: Giả sử taị ô D2 có công thứ c = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thứ c là?
    • a. =E5*C5/100.
    • b. =E7*C7/100.
    • c. =E6*F6/100.
  • Câu 13: Nếu hòm thư của bạn có thư mang chủ đề “Mail undeliverable”, thì thư này thông báo cho bạn điều gì?
    • a.      Thư chưa được gửi đi.
    • b.      Người nhận đã nhận được thư.
    • c.      Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận.
  • Câu 14: Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta?
    • a.      Nháy Organize và Copy.
    • b.      Nháy File và Copy.
    • c.      Nháy Organize và Paste.
  • Câu 15: Modem gắn ngoài được kết nối với máy tính thông qua với cổng nào sau đây?
    • a.      LPT.
    • b.      IEEE1394.
    • c.      COM.
  • Câu 16: Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?
    • a.      Tắt nguồn điện.
    • b.      Bấm nút Power trên hộp máy.
    • c.      Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown.
  • Câu 17: Trong công thức sau: =VLOOKUP(F2,BTC,3,0), tham số 3 có ý nghĩa gì?
    • a.      Lấy dữ liệu trả về ở 3 cột bên trái.
    • b.      Lấy dữ liệu trả về ở hàng thứ 3 trong bảng BTC.
    • c.      Lấy dữ liệu trả về ở cột thứ 3 trong bảng BTC.
  • Câu 18: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có tốc độ truy xuất dữ liệu chậm nhất?
    • a.      DVD.
    • b.      ROM.
    • c.      Đĩa mềm.
  • Câu 19: Chế độ hiển thị nào sau đây không phải là của Microsoft PowerPoint 2010?
    • a.      Outline View.
    • b.      Slide Show.
    • c.      Presentation View.
  • Câu 20: Trong MS Word 2010, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối dòng ta nhấn tổ hợp phím?
    • a.      Alt + F8.
    • b.      Ctrl + End.
    • c.      Shift + End.
  • Câu 21: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì dùng tính năng gì?
    • a.      Redo.
    • b.      Undo.
    • c.      Repeat.
  • Câu 22: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 23: Tab nào sau đây không được tìm thấy trên thanh ribbon của Microsoft PowerPoint 2010?
    • a.      Review Tab.
    • b.      View Tab.
    • c.      Page Layout Tab.
  • Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    • a.      Có rất nhiều hệ điều hành, tiêu biều như MS Windows, Linux, Unix...
    • b.      Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.
    • c.      Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị...
  • Câu 25: Trong MS Word 2010, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để xem văn bản trước lúc in?
    • a.      Ấn tổ hợp phím CTRL + F10.
    • b.      Ấn tổ hợp phím CTRL + F4.
    • c.      Ấn tổ hợp phím CTRL + F2.
  • Câu 26: Chế độ nào sau đây đưa máy tính từ trạng thái đang hoạt động về trạng thái nghỉ tạm thời?
    • a.      Shutdown.
    • b.      Standby.
    • c.      Hibernate.
  • Câu 27: Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chèn ảnh từ ổ đĩa, chức năng Compress Pictures dùng để?
    • a.      Làm mờ nền của bức ảnh được sử dụng.
    • b.      Tùy chỉnh chất lượng ảnh theo mục đích sử dụng.
    • c.      Giảm kích thước file ảnh sử dụng.
  • Câu 28: Bộ nhớ RAM và ROM là loại bộ nhớ?
    • a.       Bộ nhớ ngoài (External memory).
    • b.      Bộ nhớ trong (Internal memory).
    • c.      Bộ nhớ điều kiện (Conditional memory).
  • Câu 29: Trong Microsoft PowerPoint 2010, Motion path trong Animation sử dụng để?
    • a.      Nhấn mạnh (Emphasis) đối tượng trên Slide.
    • b.      Cho các đối tượng đi vào (Entrance) Slide.
    • c.      Di chuyển các mục (Items) trên Slide.
  • Câu 30: Cách đặt mật khẩu nào là an toàn nhất?
    • a.      Gồm các kí tự là chữ.
    • b.      Mật khẩu nên có ít nhất là 8 ký tự và có cả chữ và số.
    • c.      Gồm các số.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: