Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 10

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong Excel, khi yêu câu bài toán phát biểu, tính tổng tiền thưởng của các giảng viên trong khoa “CNTT” thì ta cần sử dụng hàm nào dưới đây?
    • a.      SUMPRODUCT.
    • b.      SUM.
    • c.      SUMIF.
  • Câu 2: Trong MS Word 2010, để mở hộp thoại Print Preview bạn dùng tổ hợp phím nào?
    • a.      Ctrl + C.
    • b.      Ctrl + P.
    • c.      Atl + P.
  • Câu 3: Trong hệ điều hành Windows 7, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta thực hiện?
    • a.      Nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
    • b.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
    • c.      Click Edit -> Move to Folder, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
  • Câu 4: Dữ liệu được lưu trữ lâu dài trên?
    • a.      ROM.
    • b.      RAM.
    • c.      Ổ đĩa cứng HDD.
  • Câu 5: Phiên bản Service Pack của phần mềm?
    • a.      Là phiên bản sửa lỗi hoặc nâng cấp cho phiên bản cũ hơn.
    • b.      Là phiên bản mẫu.
    • c.      Là phiên bản dùng thử.
  • Câu 6: Trong Excel 2010, bạn có thể cho dòng chữ trong một ô hiển thị theo kiểu gì?
    • a.      Cả ba đáp án đều đú ng.
    • b.      Theo chiều nằm ngang.
    • c.      Theo chiều nghiêng.
  • Câu 7: Trong MS Word 2010, muốn xóa một (nhiều cột) đã được chọn ta thực hiện?
    • a.      Table Tools\Design Delete Cell.
    • b.      Table Tools\Design\Delete.
    • c.      Table Tools\Layout\Delete.
  • Câu 8: Cho biết phím chức năng dùng để chuyển qua laị các cửa sổ đang mở trong Windows 7?
    • a.      Alt-Tab.
    • b.      Ctrl-Esc.
    • c.      Ctrl-F4.
  • Câu 9: Khi dữ liệu trong một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ######### cho ta biết điều gì?
    • a.      Tên hàm trong công thức bị sai.
    • b.      Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị.
    • c.      Sai địa chỉ tham chiếu.
  • Câu 10: Trong hàm DCOUNT, tham số thứ ba có ý nghĩa là gì?
    • a.      Cơ sở dữ liệu gốc.
    • b.      Vùng điều kiện.
    • c.      Thứ tự cột của trường cần đếm trong cơ sở dữ liệu.
  • Câu 11: Đang gõ công thức Excel 2010, để chuyển nhanh địa chỉ tương đối của 1 ô thành địa chỉ tuyệt đối ta dù ng?
    • a.      F3.
    • b.      F4.
    • c.      F1.
  • Câu 12: Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl+[ có tác dụng gì?
    • a.      Giảm kích thước font chữ 1 cỡ.
    • b.      Tăng kích thước font chữ 1 cỡ.
    • c.      Tăng độ dãn dòng 1 cỡ.
  • Câu 13: Mô hình OSI có mấy tầng?
    • a.      5.
    • b.      6.
    • c.      7.
  • Câu 14: Chọn phát biểu sai trong các câu sau?
    • a.      Hệ điều hành đóng vai trò cầu nối giữa thiết bị với người sử dụng và giữa thiết bị với các chương trình thực hiện trên máy tính.
    • b.      Hệ điều hành quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu.
    • c.      Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực
  • hiện chương trình.
  • Câu 15: Hệ thống tên miền được tổ chức theo cấu trúc nào?
    • a.      Cấu trúc rẽ nhánh.
    • b.      Cấu trúc hàng đợi.
    • c.      Cấu trúc hình cây.
  • Câu 16: Trong MS Word 2010, muốn lặp lại dòng tiêu đề của bảng biểu ở các trang ta thực hiện?
    • a.      Table Tools\Design\Repeat Header Rows.
    • b.      Table Tools\Layout\Convert to Text.
    • c.      Table Tools\Layout\Repeat Header Rows.
  • Câu 17: Thuật ngữ VOD có nghĩa là gì?
    • a.      Dịch vụ thanh toán trực tuyến.
    • b.      Dịch vụ lưu trữ trực tuyến.
    • c.      Dịch vụ Video theo yêu cầu.
  • Câu 18: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm ứng dụng?
    • a.      Windows Media Play.
    • b.      Matlab.
    • c.      Ubuntu.
  • Câu 19: WWW là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Wide World Web.
    • b.      World Wide Web.
    • c.      World Web Wide.
  • Câu 20: Hiệu ứng được sử dụng để giới thiệu các Slide trong một bài thuyết trình được gọi là?
    • a.      Effects.
    • b.      Transitions.
    • c.      Custom animations.
  • Câu 21: Trong Microsoft PowerPoint 2010, trên Slide đang soạn thảo đã chèn một đoạn Video dài 2.34 giây, muốn giữ lại đoạn Video từ 00.05 giây đến 1.08 giây, các đoạn khác bị cắt bỏ, sau khi lựa chọn Video thì thực hiện thao tác?
    • a.      Chọn tab Playback, chọn Trim Video, chọn Start Time: 00.05; End Time: 01.08, chọn OK.
    • b.      Không thể thực hiện được yêu cầu trên.
    • c.      Chọn tab Playback, chọn Trim Video, chọn Start Time: 00.05; End Time: 0.08, chọn OK.
  • Câu 22: Trong soạn thảo MS Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?
    • a.      Insert\ Symbol.
    • b.      Page Layout\ Symbol.
    • c.      View\Symbol.
  • Câu 23: Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo ta chọn?
    • a.      Page Layout \Orientation.
    • b.      Page Layout \Size.
    • c.      Page Layout\ Margins.
  • Câu 24: Mạng có hai loại máy tính, một là chỉ sử dụng tài nguyên mạng, hai là chỉ cung cấp tài nguyên mạng, mạng đó được gọi là?
    • a.      Client – Server.
    • b.      Workgroup.
    • c.      Peer to Peer.
  • Câu 25: Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, ta thực hiện thao tác?
    • a.      Slide Show\Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn.
    • b.      Slide Transition, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn.
    • c.      Chọn Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn.
  • Câu 26: Trình duyệt nào sau đây là của Việt Nam?
    • a.      Chrome.
    • b.      Vietkey.
    • c.      Cốc Cốc.
  • Câu 27: Protocol là gì?
    • a.      Là tập các quy tắc để các máy tính giao tiếp với nhau.
    • b.      Là thiết bị liên kết mạng.
    • c.      Là một thiết bị phần cứng trong mạng.
  • Câu 28: Theo Anh chị, trong khung chức năng Folders của Outlook Express chức năng nào thể hiện Lưu các email đã gửi?
    • a.      Inbox.
    • b.      Outbox.
    • c.      Sent items.
  • Câu 29: Chuẩn giao tiếp ổ đĩa cứng thông dụng hiện nay là chuẩn nào?
    • a.      PCI, AGP.
    • b.      SATA, ATA.
    • c.      COM, LPT.
  • Câu 30: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Internet Access Provider.
    • b.      Internet Access Protocol.
    • c.      Internet And Provider.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


    SHARE THIS

    Author:

    Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

    0 nhận xét: