Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 19

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Để chuyển đổi FONT chữ bạn dùng phần mềm nào sau đây?
    • a.      Unikey.
    • b.      MS Word.
    • c.      Foxit reader.
  • Câu 2: Theo Anh chị, trong Outlook Express chức năng nào cho phép gửi trả lời đến một địa chỉ?
    • a.      New.
    • b.      Reply all.
    • c.      Reply.
  • Câu 3: Trong thư điện tử, thuật ngữ “Spam Mail” nghĩa là gì?
    • a.      Thư đã đọc.
    • b.      Thư bị xóa tạm thời.
    • c.      Thư rác.
  • Câu 4: Hệ điều hành Windows 7 có khả năng tự động nhận biết các thiết bị phần cứng và tự động cài đặt cấu hình của các thiết bị, đây là chức năng?
    • a.      Plug and Play.
    • b.      Windows Explorer.
    • c.      Desktop.
  • Câu 5: Trong Yahoo Mail, thuật ngữ nào mang ý nghĩa đăng ký tài khoản e-mail mới?
    • a.      Sign In.
    • b.      Register.
    • c.      Sign Up.
  • Câu 6: Trong lıñ h vưc̣ Tin hoc̣ , virus tin học?
    • a.      Không có khả năng giấu kín, lây lan và phá hoại.
    • b.      Có khả năng giấu kín, không lây lan.
    • c.      Có khả năng tự giấu kín, tự sao chép để lây lan và phá hoại.
  • Câu 7: Trong Excel 2010, bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn?
    • a.      Vào thực đơn Insert, chọn Columns.
    • b.      Vào nhóm Home chọn Cells, chọn Insert, chọn Insert Sheet Rows.
    • c.      Vào thực đơn Insert, chọn Cells.
  • Câu 8: Để thêm logo vào góc trên bên phải cho tất cả các Slide thì cách nhanh nhất là gì?
    • a.      Tạo một đối tượng.
    • b.      Sử dụng tính năng Photo album.
    • c.      Chèn logo vào Slide Master.
  • Câu 9: URL nào dưới đây không dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet?
    • a.      http://amazon.com.
    • b.      http://yahoo.com.
    • c.      http://google.com.vn.
  • Câu 10: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 11: Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau?
    • a.      Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các tệp và thư mục con khác.
    • b.      Trong hệ điều hành Windows, tệp có thể chứa tệp.
    • c.      Trong hệ điều hành Windows, thư mục có thể chứa các thư mục con khác.
  • Câu 12: Trong Ms Word, để đánh chữ chỉ số dưới bạn dùng tính năng nào?
    • a.      SubScript.
    • b.      Strike Through.
    • c.      Line Effect.
  • Câu 13: Những thư đã gửi được lưu vào mục nào?
    • a.      Sent.
    • b.      Spam.
    • c.      Inbox.
  • Câu 14: Trong MS Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu ta chọn?
    • a.      File \Info\Protect Document\Encrypt with Password.
    • b.      File \Recent\ Protect Document\Encrypt with Password.
    • c.      File \Save & Send\ Protect Document\Encrypt with Password.
  • Câu 15: Theo Anh chị, trong Outlook Express khi ở cửa sổ soạn thư mới trong trường CC là?
    • a.      Gõ vào địa chỉ E-mail người nhận.
    • b.      Gõ vào tiêu đề bức thư.
    • c.      Gõ vào địa chỉ E-mail người đồng nhận.
  • Câu 16: Người dù ng và máy tính giao tiếp với nhau thông qua?
    • a.      Đĩa cứng.
    • b.      Chuột.
    • c.      Hệ điều hành.
  • Câu 17: Trong Excel 2010, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn?
    • a.      Vào nút File / New.
    • b.      Vào nút File/ Save As.
    • c.      Vào nút File / Save.
  • Câu 18: Trong MS Word 2010, muốn trộn thư ta thực hiện?
    • a.      Mailing\Start Mail Merge\ Label.
    • b.      References\Start Mail Merge\ Step by Step Mail Merge.
    • c.      Mailing\Start Mail Merge\ Step by Step Mail Merge.
  • Câu 19: Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra?
    • a.      Một hộp thoại sẽ bật ra.
    • b.      Cửa sổ trên được đóng lại.
    • c.      Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng.
  • Câu 20: Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm virus thì cách thức tốt nhất để kiểm tra và diệt virus là?
    • a.      Lưu trữ dự phòng các tệp tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng những tập tin dự phòng này.
    • b.      Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác.
    • c.      Cài đặt một chương trình chống virus, quét virus các ổ đĩa của máy tính và cho chương trình này loại bỏ virus.
  • Câu 21: Complete backup có nghĩa là?
    • a.      Khôi phục tất cả các dữ liệu có trong máy tính.
    • b.      Sao lưu tất cả dữ liệu có trong máy tính.
    • c.      Xóa tất cả các dữ liệu có trong máy tính.
  • Câu 22: Dịch vụ Internet được cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?
    • a. 1996.
    • b. 1997.
    • c. 1998.
  • Câu 23: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là?
    • a.      Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin.
    • b.      Bàn phím -> Ổ đĩa cứng -> Màn hình.
    • c.      Chuột -> Màn hình -> Ổ đĩa cứng.
  • Câu 24: Trong MS Word 2010, anh (chị) làm cách nào để đánh số trang trong văn bản?
    • a.      Vào thẻ Insert\Page Numbers.
    • b.      Vào thẻ Page Layout\Page Setup.
    • c.      Vào thẻ Page Layout\Line Numbers.
  • Câu 25: Theo Anh chị, trong Outlook Express khi nhận được thư có đính kèm file mà thực hiện thao tác File -> Save Attachments để?
    • a.      Lưu một tệp đính kèm lên ổ đĩa cứng.
    • b.      Đính kèm tệp.
    • c.      Xóa tệp đính kém.
  • Câu 26: Chức năng History trên trình duyệt dùng để làm gì?
    • a.      Liệt kê các trang web đã duyệt.
    • b.      Lưu dữ liệu của một trang web.
    • c.      Xóa dữ liệu của trang web.
  • Câu 27: Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc Microsoft PowerPoint 2010 ta làm?
    • a.      Page Layout \ Paragraph.
    • b.      Nhấn phím Windows + Tab.
    • c.      View \ Switch Windows.
  • Câu 28: Trong Gmail, tiêu đề thư có tiền tố “Re:” mang ý nghĩa gì?
    • a.      Thư đã được trả lời.
    • b.      Thư đã được chuyển tiếp.
    • c.      Thư quan trọng.
  • Câu 29: Trong các thuật ngữ sau, đâu là tên một phần mềm diệt virus?
    • a.      Bit Defender.
    • b.      Microsoft Word.
    • c.      Mdeamon.
  • Câu 30: Topology là gì?
    • a.      Là thiết bị liên kết mạng.
    • b.      Là một giao thức.
    • c.      Là hình dáng hình học của mạng máy tính.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: