Saturday, October 3, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 4

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong Excel 2010, để sao chép dữ liệu ta sử dụng tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + X.
    • b.      Ctrl + C.
    • c.      Ctrl + enter.
  • Câu 2: Ký hiệu @ trong địa chỉ thư có nghĩa là?
    • a.      Address.
    • b.      And.
    • c.      At.
  • Câu 3: Trong MS Word 2010, để chia văn bản thành 2 cột ta thực hiện?
    • a.      Page Layout\Columns.
    • b.      Review\Columns.
    • c.      Home\Columns.
  • Câu 4: Trong Ms Word 2010, để hiện đường viền giữa phần nội dung và lề văn bản bạn làm thế nào?
    • a.      Vào File\Option\Advanced\Show Book Marks.
    • b.      Vào File\Option\Advanced\Show text boundaries.
    • c.      Vào File\Option\Advanced\Show Cop Mark.
  • Câu 5: Tệp tin nén có phần mở rộng là?
    • a.      *.dox.
    • b.      *.exe.
    • c.      *.zip.
  • Câu 6: Kết quả sau khi đổi số 11000 từ hệ đếm cơ số 2 sang hệ đếm cơ số 10 là?
    • a. 25.
    • b.      24.
    • c.      26.
  • Câu 7: Trong MS Word 2010, để hình ảnh chèn vào trang văn bản và hình ảnh đó sẽ xuất hiện phía sau của các dòng text trong tài liệu bạn chọn chế độ Wrap text nào?
    • a.      Square.
    • b.      In Line with Text.
    • c.      Behind Text.
  • Câu 8: Trong Excel 2010, lỗi #NAME xảy ra khi nào?
    • a.      Công thức chứa Tên hàm hoặc tên vùng mà EXCEL không hiểu.
    • b.      Hàm nhập thiếu tham số.
    • c.      Giá trị dò tìm không có.
  • Câu 9: Phím nào sau đây phải được sử dụng cùng với chuột khi bạn muốn thay đổi kích thước một hình ảnh mà không làm thay đổi tỉ lệ của các kích thước của nó?
    • a.      Phím Spacebar.
    • b.      Phím Shift.
    • c.      Phím Ctrl.
  • Câu 10: Thuật ngữ nào liên quan đến việc khôi phục lại dữ liệu?
    • a.      Restore.
    • b.      Backup.
    • c.      Defrag.
  • Câu 11: Tệp tin đính kèm thư điện tử ta gọi là tệp tin gì?
    • a.      Address.
    • b.      Add.
    • c.      Attachment.
  • Câu 12: Ứng dụng nào khác với các ứng dụng còn lại?
    • a.      Amazon.
    • b.      Google+.
    • c.      Instagram.
  • Câu 13: Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không phải là tên của giao thức?
    • a.      SMTP.
    • b.      POP3.
    • c.      Intranet.
  • Câu 14: Để gỡ bỏ một phần mềm mà bạn không sử dụng nữa bạn thực hiện?
    • a.      Vào Program/ Control Panel/ Uninstall program sau đó chọn phần mềm cần gỡ nhấn Uninstall/Change.
    • b.      Vào Control Panel/ Uninstall program sau đó chọn phần mềm cần gỡ nhấn
    • Uninstall/Change.
  • Câu 15: Trong MS Word 2010, để chọn khối từ vị trí con trỏ về đầu tài liệu nhấn tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl+Home.
    • b.      Ctrl+End.
    • c.      Ctrl+Shift+Home.
  • Câu 16: Trong Excel 2010, để di chuyển con trỏ đến dòng cuối cùng của một Sheet ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
    • a.      Ctrl- End
    • b.      Ctrl + Page Down
    • c.       c.Ctrl + ↓
  • Câu 17: Trong Excel 2010, để mở menu File, ta sử dụng tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + F.
    • b.      Alt + F.
    • c.      Ctrl + O.
  • Câu 18: Để chuyển tiếp thư điện tử, bạn sử dụng nút lệnh nào?
    • a.      Spam.
    • b.      Forward.
    • c.      Reply All.
  • Câu 19: Khi sử dụng Microsoft PowerPoint 2010 để trình diễn, muốn di chuyển đến Slide ngay trước Slide hiện thời ta nhấn phím?
    • a.      PgUp.
    • b.      PgDn.
    • c.      Enter.
  • Câu 20: Trong MS Word 2010, bạn làm thế nào để chấp nhận những thay đổi trong tài liệu khi dùng tính năng Track Changes?
    • a.      Vào thẻ View\Accept Change.
    • b.      Vào thẻ Review\Reject Change.
    • c.      Vào thẻ Review\Accept Change.
  • Câu 21: Khi làm việc với Excel 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng?
    • a.      Shift+Home
    • b.      Ctrl+Home
    • c.      Alt+Home
  • Câu 22: Nhóm các thiết bị nào dưới đây dùng để nhập dữ liệu?
    • a.      Bàn phím, con chuột, máy in.
    • b.      Bàn phím, con chuột, máy quét.
    • c.      Màn hình, loa, băng từ.
  • Câu 23: Trong hệ điều hành Windows 7, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện như sau?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete -> Yes.
    • b.      Vào menu Edit -> UnDelete -> Yes.
    • c.      Nhấn phím Delete -> Yes.
  • Câu 24: Đối tượng trên các Slide dùng để chứa dữ liệu kiểu văn bản khi soạn thảo bài thuyết trình được gọi là?
    • a.      Auto layout.
    • b.      Placeholders.
    • c.      Object holders.
  • Câu 25: Trong Microsoft PowerPoint 2010 muốn chèn một bảng biểu vào Slide, ta dùng lệnh?
    • a.      Insert\Table.
    • b.      Table\Insert Table.
    • c.      Format\Table.
  • Câu 26: Các hình khối, mũi tên, hình sao, banner, chú thích… là các ví dụ của?
    • a.      Mục Clip art trong Microsoft Clip Gallery.
    • b.      Mục Auto Shape.
    • c. Mục Smart art.
  • Câu 27: Trong MS Word, thao tác Ctrl + Enter có chức năng gì?
    • a.      Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph.
    • b.      Ngắt một trang văn bản.
    • c.      Xuống hàng kết thúc Paragraph.
  • Câu 28: Trong MS Word, tổ hợp phím CTRL + J dùng để?
    • a.      Căn phải.
    • b.      Căn đều hai bên.
    • c.      Căn trái.
  • Câu 29: Trong Gmail, tiêu đề thư có tiền tố “Fwd:” mang ý nghĩa gì?
    • a.      Thư đã được chuyển tiếp.
    • b.      Thư quan trọng.
    • c.      Thư đã được trả lời.
  • Câu 30: Thuận lợi lớn nhất của việc mua, bán hàng trực tuyến là gì?
    • a.      Các dịch vụ 24/7.
    • b.      Tính xác thực của trang web khi mua bán trực tiếp.
    • c.      Trả lại hàng nhanh chóng.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: