Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 97

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Để tìm kiếm văn bản trong PowerPoint 2010 ta sử dụng tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + F.
    • b.      Ctrl + A.
    • c.      Alt + H.
  • Câu 2: Trong hệ điều hành Windows, để truy câp̣ internet, ta thường dùng chương trình?
    • a.      Windows Explorer.
    • b.      Internet Explorer.
    • c.       Microsoft Word
  • Câu 3: Tệp tin đính kèm thư điện tử ta gọi là tệp tin gì?
    • a.      Address.
    • b.      Add.
    • c.      Attachment.
  • Câu 4: Trong Excel 2010, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ họp phím bạn chọn?
    • a.      Ấn tổ hợp phím Ctrl + A.
    • b.      Ấn tổ hợp phím Alt + A.
    • c.      Ấn tổ hợp phím Shift + Ctrl + A.
  • Câu 5: Dạng file có đuôi (phần mở rôṇ g) là .exe là?
    • a.      File hệ thống.
    • b.      File dữ liệu.
    • c.      File chương trình.
  • Câu 6: Trong Excel, khi yêu câu bài toán phát biểu, đếm số lượng giảng viên trong khoa “CNTT” thì ta cần sử dụng hàm nào dưới đây?
    • a.      COUNT.
    • b.      COUNTIF.
    • c.      SUMIF.
  • Câu 7: Ký hiệu @ trong địa chỉ thư có nghĩa là?
    • a.      Address.
    • b.      And.
    • c.      At.
  • Câu 8: Trong cử a sổ Windows explore, nhấn giữ phím nào khi muốn chọn nhiều đối tượng liên tiếp nhau?
    • a.      Nhấn phím Ctrl.
    • b.      Nhấn phím Enter.
    • c.      Nhấn phím Shift.
  • Câu 9: Trong Excel 2010, công thức nào dưới đây là đúng?
    • a. =SUM(A1:A7).
    • b. =SUM(A1);SUM(A7).
    • c. =SUM(A1-A7).
  • Câu 10: Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây?
    • a. =COUNTA(E1:E10,9).
    • b. =COUNT(E1:E10).
    • c. =COUNTIF(E1:E10,”>=7”).
  • Câu 11: Dịch vụ DHCP dùng để làm gì?
    • a.      Cấp địa chỉ IP tự động.
    • b.      Cấp quyền truy cập Internet.
    • c.      Truy cập từ xa.
  • Câu 12: Đâu không phải là tác hại của virus máy tính?
    • a.      Ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
    • b.      Xóa dữ liệu trong máy tính.
    • c.      Làm cho máy tính hoạt động bất thường.
  • Câu 13: Trên MS Word 2010, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ suất hiện?
    • a.      “Are you sure to exit?”.
    • b.      “Do you want to save changes you …….…”.
    • c.      ”Do you want to save the document before close”.
  • Câu 14: Vào Slide Show\Slide Transition\Chọn Automatically after 00.05 giây bấm Apply to All sẽ thực hiện được lệnh trình chiếu?
    • a.      Sau 00.05 giây cần nhấn chuột trái để tiếp tục trình chiếu Slide kế tiếp.
    • b.      Các Slide không tự động trình chiếu.
    • c.      Mỗi Slide được trình chiếu 00.05 giây bắt đầu từ Slide hiện hành được trình chiếu.
  • Câu 15: Khi máy tı́nh khở i đôṇ g, hệ điều hành cần được nạp vào?
    • a.      Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng.
    • b.      Ram.
    • c.      Bộ nhớ ngoài.
  • Câu 16: Phím nào dùng thuận tiện nhất để nhập liệu và di chuyển trong một bảng biểu?
    • a.      Enter để di chuyển to ô kế tiếp, Shift + Enter để di chuyển ngược lại.
    • b.      Tab để di chuyển to ô kế tiếp, Shift + Tab để di chuyển ngược lại.
    • c.      -> để di chuyển to ô kế tiếp, Shift + <- để di chuyển ngược lại.
  • Câu 17: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng OTT?
    • a.      Safari.
    • b.      Viber.
    • c.      Zalo.
  • Câu 18: Trong Excel 2010, muốn kiểm tra phiên bản đang sử dụng, ta chọn?
    • a.      Ấn phím F1.
    • b.      Kích chuột biểu tượng Help góc bên phải thanh thực đơn.
    • c.      Tất cả các Đáp án đều đú ng.
  • Câu 19: Mô hình OSI có mấy tầng?
    • a.      5.
    • b.      6.
    • c.      7.
  • Câu 20: An toàn thông tin là?
    • a.      Cài đặt phần mềm diệt virus.
    • b. Thuật ngữ chung chỉ tất cả các biện pháp an toàn cho máy tính.
    • c. Cài đặt tường lửa.
  • Câu 21: Nếu sắp thứ tự khả năng lưu trữ từ cao đến thấp, chọn phương án nào trong các phương án sau?
    • a.      Đĩa cứng - đĩa DVD - đĩa CD - đĩa mềm.
    • b.      Đĩa DVD - đĩa cứng - đĩa CD - đĩa mềm.
    • c.      Đĩa cứng - đĩa mềm - đĩa CD - đĩa DVD.
  • Câu 22: Hệ điều hành đa nhiệm là?
    • a.      Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ được một người đăng nhập vào hệ thống.
    • b.      Cho phép nhiều người dùng được đăng nhập vào hệ thống, mỗi người dùng chỉ có thể cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình.
    • c.      Chỉ có một người đăng nhập vào hệ thống. Nhưng có thể kích hoạt cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình.
  • Câu 23: Để bắt đầu trình diễn từ Slide hiện thời trong Microsoft PowerPoint 2010, ta nhấn phím (tổ hợp phím)?
    • a.      Phím F3.
    • b.      Shift + F5.
    • c.      Phím F10.
  • Câu 24: Trong thư điện tử, thuật ngữ “Compose” nghĩa là gì?
    • a.      Kiểm tra hộp thư.
    • b.      Soạn một thư mới.
    • c.      Đánh dấu thư đã đọc.
  • Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    • a.      Có rất nhiều hệ điều hành, tiêu biều như MS Windows, Linux, Unix...
    • b.      Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.
    • c.      Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị...
  • Câu 26: Trong Microsoft PowerPoint 2010, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nhấn mạnh đối tượng khi trình chiếu?
    • a.      Entrance.
    • b.      Exit.
    • c.      Emphasis.
  • Câu 27: Trong MS Word 2010, để chèn vào tài liệu một biểu đồ bạn làm thế nào?
    • a.      Insert\Chart.
    • b.      Insert\SmartArt.
    • c.      Insert\Shape.
  • Câu 28: Trong Yahoo Mail, muốn đính kèm tệp tin lớn hơn kích thước mặc định ta sử dụng dịch vụ nào?
    • a.      Dropbox.
    • b.      Google Drive.
    • c.      Mediafire.
  • Câu 29: Thanh tiêu đề có tên tiếng anh là?
    • a.      Tools bar.
    • b.      Title bar.
    • c.      Menu bar.
  • Câu 30: Trong MS Word, thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
    • a.      Xuống một trang văn bản.
    • b.      Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph.
    • c.      Nhập dữ liệu theo hàng dọc.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: