Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 71

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Thực hiện thao tác nào sau đây để thoát khỏi chế độ Reading View?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E.
    • b.      Vào File, chọn Exit.
    • c.      Nhấn vào nút Close Reading View.
  • Câu 2: Bộ nhớ RAM và ROM là loại bộ nhớ?
    • a.       Bộ nhớ ngoài (External memory).
    • b.      Bộ nhớ trong (Internal memory).
    • c.      Bộ nhớ điều kiện (Conditional memory).
  • Câu 3: Chọn câu phát biểu sai?
    • a.      Hệ điều hành tổ chức khai thác tài nguyên máy một cách tối ưu.
    • b.      Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người với máy tính.
    • c.      Học sử dụng máy tính nghĩa là học sử dụng hệ điều hành.
  • Câu 4: Trong hàm DCOUNT, tham số thứ hai có ý nghĩa là gì?
    • a.      Cơ sở dữ liệu gốc.
    • b.      Số cột cần đếm.
    • c.      Thứ tự cột của trường cần đếm trong cơ sở dữ liệu.
  • Câu 5: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 6: Tại ô F4 có chứa nội dung “THPA00123”, công thức =Right(F4,4) có kết quả là?
    • a. 123.
    • b. “123”.
    • c. “0123”.
  • Câu 7: WWW là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Wide World Web.
    • b.      World Wide Web.
    • c.      World Web Wide.
  • Câu 8: Trong Microsoft PowerPoint 2010 để tạo hyperlink ta chọn đối tượng mà ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện?
    • a.      Ctrl + K.
    • b.      Insert \ Object.
    • c.      Ctrl + F.
  • Câu 9: Trong Excel, khi yêu câu bài toán phát biểu, đếm số lượng giảng viên trong khoa “CNTT” thì ta cần sử dụng hàm nào dưới đây?
    • a.      COUNT.
    • b.      COUNTIF.
    • c.      SUMIF.
  • Câu 10: Bạn hiểu B – Virus?
    • a.      Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record).
    • b.      Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ đệm.
    • c.      Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào ổ đĩa B.
  • Câu 11: Kết quả của biểu thức =ROUND(1200200,-3) sẽ là?
    • a. 1200000.
    • b. False.
    • c. 1201000.
  • Câu 12: MS Word 2010, muốn thay đổi hướng chữ trong hộp Text Box ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau đây?
    • a.      Format\ Align Text.
    • b.      Format\ Text Direction.
    • c.      Format\ Wrap Text.
  • Câu 13: Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra?
    • a.      Một hộp thoại sẽ bật ra.
    • b.      Cửa sổ trên được đóng lại.
    • c.      Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng.
  • Câu 14: Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?
    • a.      Tắt nguồn điện.
    • b.      Bấm nút Power trên hộp máy.
    • c.      Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown.
  • Câu 15: Tệp tin đính kèm thư điện tử ta gọi là tệp tin gì?
    • a.      Address.
    • b.      Add.
    • c.      Attachment.
  • Câu 16: Theo Anh chị Outlook Express là một phần mềm như thế nào?
    • a.      Phần mềm của Microsoft được tích hợp sẵn cùng Windows.
    • b.      Phần mềm Nguồn mở.
    • c.      Phần mềm của một hãng thứ ba.
  • Câu 17: Chế độ nào sau đây đưa máy tính từ trạng thái đang hoạt động về trạng thái nghỉ tạm thời?
    • a.      Shutdown.
    • b.      Standby.
    • c.      Hibernate.
  • Câu 18: Excel 2010 hỗ trợ bạn vẽ những kiểu biểu đồ gì?
    • a.      Column.
    • b.      Tất cả đáp án đều đú ng.
    • c.      Line.
  • Câu 19: Trong Excel 2010, lỗi #NAME xảy ra khi nào?
    • a.      Công thức chứa Tên hàm hoặc tên vùng mà EXCEL không hiểu.
    • b.      Hàm nhập thiếu tham số.
    • c.      Giá trị dò tìm không có.
  • Câu 20: Dịch vụ DNS là gì?
    • a.      Dịch vụ phân giải tên miền.
    • b.      Dịch vụ truyền tệp tin.
    • c.      Dịch vụ cấp địa chỉ IP tự động.
  • Câu 21: Chức năng chính của thương mại điện tử dùng để?
    • a.      Mua bán qua mạng.
    • b.      Quản lý tiền trực tuyến.
    • c.      Gửi tệp tin đính kèm.
  • Câu 22: Khi đang làm việc với Microsoft PowerPoint 2010, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện thao tác?
    • a.      Slide Show\Layout.
    • b.      Insert\Layout.
    • c.      Home\Layout.
  • Câu 23: Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra, bạn sẽ xử lý thế nào trong tình huống này để đảm bảo an toàn?
    • a.      Mở tệp tin này ra để kiểm tra loại tệp tin.
    • b.      Chuyển thư này cho ai đó mà bạn nghĩ rằng bạn có thể nhận biết được.
    • c.      Quét tập tin này bằng chương trình chống virus.
  • Câu 24: Trong Windows Explorer, muốn thể hiện các đối tượng có thuộc tính ẩn trong cửa sổ thư mục, ta dùng menu?
    • a.      Organize, Folder and search options.
    • b.      View, Show/Hidden.
    • c.      View, Folder.
  • Câu 25: Kỹ thuật nào sau đây không phải để di chuyển trong một bản trình diễn?
    • a.      Nhấn Ctrl + Home để di chuyển về Slide đầu tiên.
    • b.      Nhấn Page Down để di chuyển đến Slide kế tiếp.
    • c.      Chọn Edit -> Move từ menu và chỉ định slide bạn muốn tới.
  • Câu 26: Trong MS Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản ta thực hiện?
    • a.      Page Layout\Columns.
    • b.      Home\Columns.
    • c.      Page Layout\ Line Numbers.
  • Câu 27: Trong Ms Word, để đánh chữ chỉ số dưới bạn dùng tính năng nào?
    • a.      SubScript.
    • b.      Strike Through.
    • c.      Line Effect.
  • Câu 28: Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl+ C được sử dụng để?
    • a.      Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ.
    • b.      Sao chép các nội dung đã lựa chọn vào bộ đệm.
    • c.      Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó.
  • Câu 29: Kích thước tối đa tệp tin đính kèm với tài khoản thư điện tử Yahoo miễn phí là bao nhiêu?
    • a.      150MB.
    • b.      250MB.
    • c.      25MB.
  • Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    • a.      Có rất nhiều hệ điều hành, tiêu biều như MS Windows, Linux, Unix...
    • b.      Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.
    • c.      Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị...
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: