Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 61

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong Microsoft PowerPoint 2010, Motion path trong Animation sử dụng để?
    • a.      Nhấn mạnh (Emphasis) đối tượng trên Slide.
    • b.      Cho các đối tượng đi vào (Entrance) Slide.
    • c.      Di chuyển các mục (Items) trên Slide.
  • Câu 2: Để chuyển đổi FONT chữ bạn dùng phần mềm nào sau đây?
    • a.      Unikey.
    • b.      MS Word.
    • c.      Foxit reader.
  • Câu 3: Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để đểm số học sinh có điểm trung bình từ 7 trở lên thì sử dụng công thức nào sau đây?
    • a. =COUNTA(E1:E10,9).
    • b. =COUNT(E1:E10).
    • c. =COUNTIF(E1:E10,”>=7”).
  • Câu 4: Từ nào sau đây dùng để tách nhóm các đối tượng đã được nhóm (group) trước đó?
    • a.      Embedding.
    • b.      Ungrouping
    • c.      Grouping.
  • Câu 5: Bảng mạch chính của máy tính thường được gọi là?
    • a.      Mother Board.
    • b.      Large Table.
    • c.      Main Table.
  • Câu 6: Trong Excel 2010, để lưu tập tin đang mở dưới một tên khác, ta chọn?
    • a.      Vào nút File / New.
    • b.      Vào nút File/ Save As.
    • c.      Vào nút File / Save.
  • Câu 7: Lợi ích của việc tắt máy tính đúng quy trình là?
    • a.      Tránh mất mát dữ liệu đột ngột.
    • b.      Bảo vệ quá tải về điện.
    • c.      Bảo vệ riêng tư trong máy tính.
  • Câu 8: Dung lượng cache của CPU được đo bằng đơn vị?
    • a.      bit.
    • b. byte.
    • c. hz.
  • Câu 9: Một trong những lợi ích của GUI (Graphic User Interface) là?
    • a.      GUI cho phép dùng con chuột để thao tác với máy tính.
    • b.      GUI làm cho bàn phím trở nên lỗi thời.
    • c.      GUI giảm thời gian tải từ Internet xuống.
  • Câu 10: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 11: Ký tự nào sau đây không thuộc nhóm các ký tự kiểu số trong Excel 2010?
    • a. O
    • b. `0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 + -
    • c. $ ( )
  • Câu 12: Kết quả sau khi đổi số 11000 từ hệ đếm cơ số 2 sang hệ đếm cơ số 10 là?
    • a. 25.
    • b.      24.
    • c.      26.
  • Câu 13: Ưu điểm của máy tính xách tay với máy tính để bàn là?
    • a.      Tốc độ xử lý nhanh hơn.
    • b.      Tính di động cao hơn.
    • c.      Độ bền cao hơn.
  • Câu 14: Khi số lượng Slide quá nhiều, nếu muốn in 6 slide trên một trang thì thực hiện thao tác?
    • a.      Vào File, chọn Print, tại Setting, nhấn vào lựa chọn thứ hai từ trên xuống, tại
    • Handout, chọn 6 Slides Vertical.
    • b.      Vào File, chọn Print, tại Setting, nhấn vào lựa chọn đầu tiên, tại Slides, chọn Print All Slides.
  • Câu 15: Trong Microsoft PowerPoint 2010 chế độ hiển thị Slide Show dùng để?
    • a.      Xem trước và diễn tập bài trình diễn trước khi trình chiếu.
    • b.      Trình diễn bài thuyết trình ở chế độ toàn màn hình với các hiệu ứng hoạt hình và các phép biến đổi sinh động.
    • c.      Thêm các hiệu ứng cho các trang trình diễn.
  • Câu 16: Dịch vụ TELNET là gì?
    • a.      Dịch vụ kết nối Internet.
    • b.      Dịch vụ gọi điện thoại trên Internet.
    • c.      Dịch vụ truy cập từ xa.
  • Câu 17: Thứ quan trọng nhất được lưu trong máy tính là?
    • a.      Dữ liệu.
    • b.      Phần mềm.
    • c.      Phần cứng.
  • Câu 18: Để gỡ bỏ một phần mềm mà bạn không sử dụng nữa bạn thực hiện?
    • a.      Vào Program/ Control Panel/ Uninstall program sau đó chọn phần mềm cần gỡ nhấn Uninstall/Change.
    • b.      Vào Control Panel/ Uninstall program sau đó chọn phần mềm cần gỡ nhấn
    • Uninstall/Change.
  • Câu 19: Trong Excel 2010, trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    • a.      Bảng tính có thể có đến 256 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C .. Z,AA, AB,AC...
    • b.      Bảng tính có thể có đến 16384 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C .. Z,AA, AB,AC..XFD.
    • c.      Bảng tính có thể lên đến 512 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,B,...,Y,Z,AA,
  • Câu 20: Trong Ms Word, tính năng Hanging dùng để làm gì?
    • a.      Thiết lập lề trái.
    • b.      Chỉnh lề từ dòng thứ 2 của đoạn văn.
    • c.      Thiết lập khoảng cách giữa các đoạn văn bản.
  • Câu 21: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hiển thị bài thuyết trình đang soạn thảo trong chế độ đen trắng, bạn vào View rồi?
    • a.      Chọn Black and White.
    • b.      Chọn Greyscale.
    • c.      Chọn Color.
  • Câu 22: Trong MS Word, phím nào để xóa kí tự trước con trỏ?
    • a.      Page Down.
    • b.      Backspace.
    • c.      Delete.
  • Câu 23: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 24: Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục?
    • a. ~, @, #, $
    • b. *, /, \, <, >
    • c. @, 1, %
  • Câu 25: Tính năng Mark as final trong Word 2010 có tác dụng gì?
    • a.      Thiết lập tài liệu ở chế độ final và tài liệu vẫn soạn thảo được bình thường.
    • b.      Thiết lập chế độ bảo vệ cho tài liệu. Người dùng có thể soạn thảo và sử dụng được các tính năng đã được cho phép.
    • c.      Thiết lập tài liệu ở chế độ chỉ đọc (hầu hết các tính năng trong thanh ribbon bị vô hiệu hóa và không thể thực hiện các thao tác soạn thảo trên tài liệu).
  • Câu 26: Để bắt đầu bằng một công thức, hàm ta gõ ký tự nào?
    • a. =
    • b.      *
    • c.      /
  • Câu 27: Để thay đổi màu sắc, phông chữ và hình nền cho slide ta dùng?
    • a.      Insert Tab.
    • b.      Slide Show Tab.
    • c.      Design Tab.
  • Câu 28: Trong Excel 2010, điạ chỉ B$3 là địa chỉ?
    • a.      Hỗn hợp.
    • b.      Tuyệt đối.
    • c.      Tương đối.
  • Câu 29: Trong Excel 2010, hàm ROUND dùng để?
    • a.      Làm tròn số.
    • b.      Tính tổng.
    • c.      Xếp hạng.
  • Câu 30: Trong MS Word 2010, muốn thay thế tất cả các từ “hay” trong một tài liệu bằng cụm từ “tuyệt vời”, anh (chị) thực hiện thao tác nào?
    • a.      Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ.
    • b.      Bấm nút Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn trên màn hình.
    • c.      Chọn từ thẻ Home\ Replace, gõ “hay” trong hộp Find what, gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace with rồi bấm nút Replace All.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: