Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 62

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Dịch vụ DHCP dùng để làm gì?
    • a.      Cấp địa chỉ IP tự động.
    • b.      Cấp quyền truy cập Internet.
    • c.      Truy cập từ xa.
  • Câu 2: Các chức năng của menu theo hình minh hoạ cho phép: (không cần để ý đến vị trí của vệt sáng)
    • a.      Muốn biết đĩa còn dung lượng trống là bao nhiêu thì chọn mục Properties
    • b.      Tất cả các Đáp án đều đúng
    • c.      Muốn đặt tên mới thì chọn mục Rename
  • Câu 3: Trong khi thiết kế bài trình chiếu bằng Microsoft PowerPoint 2010, thực hiện thao tác Home\New Slide là để?
    • a.      Tạo một bài thuyết trình mới.
    • b.      Chèn thêm một Slide mới vào ngay sau Slide hiện hành.
    • c.      Chèn thêm một Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành.
  • Câu 4: Trong Microsoft PowerPoint 2010, trên Slide đang soạn thảo đã chèn một đoạn Video dài 2.34 giây, muốn giữ lại đoạn Video từ 00.05 giây đến 1.08 giây, các đoạn khác bị cắt bỏ, sau khi lựa chọn Video thì thực hiện thao tác?
    • a.      Chọn tab Playback, chọn Trim Video, chọn Start Time: 00.05; End Time: 01.08, chọn OK.
    • b.      Không thể thực hiện được yêu cầu trên.
    • c.      Chọn tab Playback, chọn Trim Video, chọn Start Time: 00.05; End Time: 0.08, chọn OK.
  • Câu 5: Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số dưới ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
    • a.      CTRL + ALT + SHIFT + =
    • b.      CTRL + SHIFT + =
    • c.      CTRL + =
  • Câu 6: Khi soạn thảo để gõ được tiếng việt chọn bộ gõ theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là telex thì sử dụng font?
    • a.      .Vntime.
    • b.      ABC.
    • c.      Times new roman.
  • Câu 7: Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn tô nền cho từng Slide, ta?
    • a.      Vào Insert\Background.
    • b.      Kích vào biểu tượng Fill Color.
    • c.      Nhấp chuột phải vài Slide cần tô -> chọn Format Background.
  • Câu 8: Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên?
    • a.      My Computer.
    • b.      My Network.
    • c.      My Network Places.
  • Câu 9: Trong MS Word 2010, nhìn vào thanh trạng thái ta thấy?
    • a.      Phông chữ.
    • b.      Thanh cuốn dọc.
    • c.      Số trang trên tổng số trang.
  • Câu 10: Để tạo trích dẫn trong MS Word 2010 ta dùng tính năng nào?
    • a.      Citations.
    • b.      Cross-reference.
    • c.      Bibliography.
  • Câu 11: MS Word 2010, để chèn thêm một cột bên trái cột đã chọn thì ta chọn lệnh nào sau đây?
    • a.      Table Tools\Layout\ Insert Left.
    • b.      Table Tools\Layout \Insert Belows.
    • c.      Table Tools\Layout \Left Columns.
  • Câu 12: Trong Excel 2010, trong 1 sheet có thể có số hàng là?
    • a.      65536 hàng.
    • b.      1048576 hàng.
    • c.      65535 hàng.
  • Câu 13: Trong Yahoo Mail, muốn đính kèm tệp tin lớn hơn kích thước mặc định ta sử dụng dịch vụ nào?
    • a.      Dropbox.
    • b.      Google Drive.
    • c.      Mediafire.
  • Câu 14: Tường lửa là?
    • a.      Thiết bị phần cứng và phần mềm.
    • b.      Thiết bị phần mềm.
    • c.      Thiết bị phần cứng.
  • Câu 15: Dữ liệu kiểu Number mặc định căn về phía nào của ô?
    • a.      Bên trái.
    • b.      Bên phải.
    • c.      Giữa.
  • Câu 16: Trong MS Word 2010, để thiết lập hướng cho trang tài liệu theo chiều ngang ta làm như nào?
    • a.      Page Layout\Orientation\Portrait.
    • b.      Page Layout\Orientation\Landscape.
    • c.      References\Orientation\Landscape.
  • Câu 17: Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ?
    • a.      Equation.
    • b.      Ogranization Art.
    • c.      Ogranization Chart.
  • Câu 18: Dịch vụ FTP là gì?
    • a.      Dịch vụ Truy cập từ xa.
    • b.      Dịch vụ Gửi email.
    • c.      Dịch vụ Truyền file.
  • Câu 19: Trong MS Word 2010, muốn trộn thư ta thực hiện?
    • a.      Mailing\Start Mail Merge\ Label.
    • b.      References\Start Mail Merge\ Step by Step Mail Merge.
    • c.      Mailing\Start Mail Merge\ Step by Step Mail Merge.
  • Câu 20: Đối với hệ điều hành Windows 7, tên têp̣ tin nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?
    • a.      Bai8pas
    • b.      Onthitotnghiep.doc
    • c.      Lop?cao.a
  • Câu 21: Trong Ms Word, tính năng First line dùng để làm gì?
    • a.      Thiết lập khoảng cách giữa các đoạn văn bản.
    • b.      Thiết lập lề trái.
    • c.      Thiết lập khoảng cách thụt lùi đầu dòng mỗi đoạn văn.
  • Câu 22: Cho biết phím chức năng dùng để chuyển qua laị các cửa sổ đang mở trong Windows 7?
    • a.      Alt-Tab.
    • b.      Ctrl-Esc.
    • c.      Ctrl-F4.
  • Câu 23: Trong một Slide duy nhất không thể xuất hiện?
    • a.      WordArt.
    • b.      Hai Themes khác nhau.
    • c.      Hai biểu đồ.
  • Câu 24: Trong Excel 2010, phím F2 dùng để làm gı?̀
    • a.      Chỉnh sửa dữ liệu.
    • b.      Tạo đồ thị.
    • c.      Tìm và thay thế dữ liệu.
  • Câu 25: An toàn thông tin là?
    • a.      Cài đặt phần mềm diệt virus.
    • b. Thuật ngữ chung chỉ tất cả các biện pháp an toàn cho máy tính.
    • c. Cài đặt tường lửa.
  • Câu 26: Trong Windows 7, muốn tạo một thư mục mới, ta thực hiện?
    • a.      File - New, sau đó chọn Folder.
    • b.      Tools - New, sau đó chọn Folder.
    • c.      Edit - New, sau đó chọn Folder.
  • Câu 27: Đâu là tên của một hệ điều hành?
    • a.      Linux.
    • b.      Windows Mail.
    • c.      Microsoft Word.
  • Câu 28: URL nào dưới đây không dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet?
    • a.      http://amazon.com.
    • b.      http://yahoo.com.
    • c.      http://google.com.vn.
  • Câu 29: Khi chèn một hình vẽ (shape) vào Slide, hiệu ứng nào trong Shape Effects sau đây sẽ làm tăng độ dày và làm tròn cạnh của hình?
    • a.      Soft Edge.
    • b.      Bevel.
    • c.      Shadow.
  • Câu 30: Nếu hòm thư của bạn có thư mang chủ đề “Mail undeliverable”, thì thư này thông báo cho bạn điều gì?
    • a.      Thư chưa được gửi đi.
    • b.      Người nhận đã nhận được thư.
    • c.      Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: