Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 73

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong MS Word 2010, thao tác nào sau đây không phải là thao tác cắt một đoạn văn bản?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C.
    • b.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl +X.
    • c.      Chọn Home\ Cut từ ribbon.
  • Câu 2: Khi nhập dữ liệu trong Excel, muốn xuống hàng trong cùng một ô thì phải nhấn phím gì?
    • a.      Alt-Enter.
    • b.      Shift-Enter.
    • c.      Ctrl-Enter.
  • Câu 3: Thiết bị nhập/xuất là các thiết bị?
    • a.      Chuột, Đĩa DVD, đĩa CD – ROM, ROM.
    • b.      Chuột, bàn phím, máy in, màn hình, máy quét.
    • c.      ROM, RAM, Đĩa mềm.
  • Câu 4: Trong Excel 2010, để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là hợp lý nhất?
    • a.      Biểu đồ dạng quạt tròn (Pie).
    • b.      Biểu đồ cột đứng (Column).
    • c.      Biểu đồ đường gấp khúc (Line).
  • Câu 5: Để tạo mục lục tự động trong MS Word 2010 ta làm như nào?
    • a.      Định dạng các tiêu đề chương, hoặc mục cần đánh mục lục bằng các Heading, vào Insert\Table of Contents, Click chọn kiểu mục lục để tạo mục lục.
    • b.      Chọn toàn bộ tài liệu muốn tạo mục lục, vào References\Table of Contents, Click chọn kiểu mục lục để tạo mục lục.
    • c.      Định dạng các tiêu đề chương, hoặc mục cần đánh mục lục bằng các Heading, vào References\Table of Contents, Click chọn kiểu mục lục để tạo mục lục.
  • Câu 6: Trong Excel 2010, bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn?
    • a.      Vào thực đơn Insert, chọn Columns.
    • b.      Vào nhóm Home chọn Cells, chọn Insert, chọn Insert Sheet Rows.
    • c.      Vào thực đơn Insert, chọn Cells.
  • Câu 7: Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng?
    • a.      Control Panel.
    • b.      Control Windows.
    • c.      Control System.
  • Câu 8: Cho biết chức năng không phải của bus địa chỉ?
    • a.      Xác định địa chỉ lệnh cần nạp vào CPU.
    • b.      Xác định địa chỉ file cần truy cập trên ổ đĩa cứng.
    • c.      Xác định địa chỉ ô nhớ cần truy cập thuộc bộ nhớ trong.
  • Câu 9: Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản sẽ có tác dụng gì?
    • a.      Chọn một dòng.
    • b.      Chọn đoạn văn bản hiện hành.
    • c.      Chọn toàn bộ văn bản.
  • Câu 10: Theo Anh chị, trong Outlook Express chức năng nào cho phép gửi trả lời đến một địa chỉ?
    • a.      New.
    • b.      Reply all.
    • c.      Reply.
  • Câu 11: Trong MS Word 2010, để hình ảnh đã chọn xen kẽ cùng văn bản ta chọn?
    • a.      Format/ Wrap text /In Line with Text.
    • b.      Format/Wrap text / Tight.
    • c.      Format/Wrap text/ Behind Text.
  • Câu 12: Trong MS Word 2010, muốn ngắt trang tại vị trí con trỏ ta thực hiện?
    • a.      Insert\Page Break.
    • b.      Page Layout\ Page Break.
    • c.      Page Layout\ Blank Page.
  • Câu 13: Cổng giao tiếp nào có thể đồng thời truyền tín hiệu hình ảnh và âm thanh?
    • a.      DVI.
    • b.      VGA.
    • c.      HDMI.
  • Câu 14: Trong Excel 2010, muốn tính trung bình của hàng hay cột, bạn sử dụng hàm nào trong số các hàm dưới đây?
    • a.      Hàm SUM(TOTAL)/TOTAL().
    • b.      Hàm Medium().
    • c.      Hàm Average().
  • Câu 15: Khi muốn tìm kiếm và thay thế văn bản trong Microsoft PowerPoint 2010, ta dùng tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + A.
    • b.      Ctrl + N.
    • c.      Ctrl + H.
  • Câu 16: Trong MS Word 2010, muốn thực hiện đóng văn bản hiện đang mở ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?
    • a.      Alt+W.
    • b.      Ctrl+W.
    • c.      Ctrl+V.
  • Câu 17: Tìm câu sai trong các câu sau?
    • a.      Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính.
    • b.      Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với máy tính.
    • c.      Hệ điều hành được nhà sản xuất cài đặt khi chế tạo máy tính.
  • Câu 18: Trong Excel 2010, muốn hiện chức năng Formula Bar ta lựa chọn trong nhóm công cụ nào?
    • a.      Home.
    • b.      View.
    • c.      Pay Layout.
  • Câu 19: Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint 2010 là?
    • a.      .pptx
    • b.      .xlsx
    • c.      .docx
  • Câu 20: Trong Excel 2010, để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ họp phím bạn chọn?
    • a.      Ấn tổ hợp phím Ctrl + A.
    • b.      Ấn tổ hợp phím Alt + A.
    • c.      Ấn tổ hợp phím Shift + Ctrl + A.
  • Câu 21: Giả sử trong ô B5 có chứa “Khoa_CNTT_DHHP”, để lấy được chữ “CNTT” ta thực hiện công thức nào?
    • a.      LEFT(B5,6,4).
    • b.      RIGHT(B5,10,4).
    • c.      MID(B5,6,4).
  • Câu 22: Khi đang trình chiếu bài thuyết trình, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, bạn nhấn đồng thời tổ hợp phím?
    • a.      Shift + Tab.
    • b.      Ctrl + Tab.
    • c.      Alt + Tab.
  • Câu 23: Khi sử dụng Microsoft PowerPoint 2010 để trình diễn, muốn di chuyển đến Slide ngay trước Slide hiện thời ta nhấn phím?
    • a.      PgUp.
    • b.      PgDn.
    • c.      Enter.
  • Câu 24: Trong Excel 2010, để tìm và thay thế dữ liệu ta dùng cặp phím?
    • a.      Ctrl và L.
    • b.      Đáp án khác.
    • c.      Ctrl và P.
  • Câu 25: Trong hệ điều hành Windows 7, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện như sau?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete -> Yes.
    • b.      Vào menu Edit -> UnDelete -> Yes.
    • c.      Nhấn phím Delete -> Yes.
  • Câu 26: Complete backup có nghĩa là?
    • a.      Khôi phục tất cả các dữ liệu có trong máy tính.
    • b.      Sao lưu tất cả dữ liệu có trong máy tính.
    • c.      Xóa tất cả các dữ liệu có trong máy tính.
  • Câu 27: Trong MS Word 2010, muốn tạo hiệu ứng cho chữ nghệ thuật ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau đây?
    • a.      Format\ Wrap Text.
    • b.      Format\ Text Effects.
    • c.      Format\ Text Box.
  • Câu 28: Trong Excel 2010, tại C5 nhập công thức =Weekday(B5,2); trong đó ô B5 chứa giá trị ngày tháng năm. Giả sử kết quả nhận được là 6, thì số 6 ở đây có nghĩa là gì?
    • a.      Thứ năm.
    • b.      Chủ nhật.
    • c.      Thứ 7.
  • Câu 29: Tệp tin có phần mở rộng là *.png là?
    • a.      Tệp tin ảnh.
    • b.      Tệp tin chương trình.
    • c.      Tệp tin nén.
  • hiện chương trình.
  • Câu 30: Khi đăng ký tài khoản e-mail mới, tác dụng của “Câu hỏi bí mật” là gì?
    • a.      Lấy lại tài khoản e-mail khi quên mật khẩu.
    • b.      Tăng tính bảo mật khi gửi/nhận email.
    • c.      Không có ý nghĩa gì.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


    SHARE THIS

    Author:

    Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

    0 nhận xét: