Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 85

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong Microsoft PowerPoint 2010 để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show và chọn?
    • a.      Custom Show.
    • b.      Setup Show\Show without narration.
    • c.      Setup Show\Loop continuously until 'Esc'.
  • Câu 2: Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn căn lề đều hai bên cho một textbox ta nhấn?
    • a.      Ctrl + J.
    • b.      Ctrl + L.
    • c.      Ctrl + R.
  • Câu 3: Trong Excel 2010, hàm ROUND dùng để?
    • a.      Làm tròn số.
    • b.      Tính tổng.
    • c.      Xếp hạng.
  • Câu 4: Thông thường, khi bạn định dạng lại ổ đĩa có chứa hệ điều hành thì hiện tượng gì xảy ra?
    • a.      Dữ liệu không bị mất ở ổ C.
    • b.      Dữ liệu ở ổ C sẽ bị mất.
    • c.      Dữ liệu ở ổ A sẽ bị mất.
  • Câu 5: Chọn câu trả lời đúng nhất: “Băng từ là …”?
    • a.      Thiết bị lưu trữ ngoài.
    • b.      Thiết bị lưu trữ trong.
    • c.      Thiết bị lưu trữ nhanh.
  • Câu 6: Trong Excel 2010, công thức =DAY(11/12/1992) định dạng nhập ngày tháng là MM/dd/YY cho kết quả?
    • a.      11.
    • b.      12.
    • c. “11”.
  • Câu 7: Để chuyển đổi FONT chữ bạn dùng phần mềm nào sau đây?
    • a.      Unikey.
    • b.      MS Word.
    • c.      Foxit reader.
  • Câu 8: Thuật ngữ nào khác với các thuật ngữ còn lại?
    • a.      Internet.
    • b.      Planet.
    • c.      Intranet.
  • Câu 9: Trong Excel 2010, để tạo tập tin mới ta vào?
    • a.      Bấm chuột vào nút Office, chọn New.
    • b.      Vào Nhóm Insert, chọn New.
    • c.      File, chọn New.
  • Câu 10: Chức năng History trên trình duyệt dùng để làm gì?
    • a.      Liệt kê các trang web đã duyệt.
    • b.      Lưu dữ liệu của một trang web.
    • c.      Xóa dữ liệu của trang web.
  • Câu 11: Trong Gmail, tiêu đề thư có tiền tố “Fwd:” mang ý nghĩa gì?
    • a.      Thư đã được chuyển tiếp.
    • b.      Thư quan trọng.
    • c.      Thư đã được trả lời.
  • Câu 12: Kích thước tối đa tệp tin đính kèm với tài khoản thư điện tử Yahoo miễn phí là bao nhiêu?
    • a.      150MB.
    • b.      250MB.
    • c.      25MB.
  • Câu 13: Chức năng chính của tập các thanh ghi (Registers) là?
    • a.      Giải mã lệnh và thực thi lệnh.
    • b.      Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU.
    • c.      Điều khiển nhận lệnh.
  • Câu 14: Trong MS Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác,… ta gọi lệnh gì?
    • a.      Tại thẻ Insert, nhấn nút TextBox.
    • b.      Tại thẻ Insert, nhấn nút Shape rồi chọn hình cần vẽ.
    • c.      Tại thẻ Insert, nhấn nút SmartArt.
  • Câu 15: Nguyên nhân ra đời các phiên bản phần mềm mới là do?
    • a.      Người sử dụng cần các phiên bản miễn phí để nâng cấp phần mềm cũ.
    • b.      Nhà sản xuất nâng cấp sản phẩm của mình.
    • c.      Nhà sản xuất đã bán hết các đĩa chương trình cũ, cần in thêm phiên bản mới để mở rộng thị trường.
  • Câu 16: Dung lượng cache của CPU được đo bằng đơn vị?
    • a.      bit.
    • b. byte.
    • c. hz.
  • Câu 17: Trong MS Word 2010, để xem các từ đồng nghĩa anh (chị) làm cách nào?
    • a.      Vào thẻ Review\Thesaurus.
    • b.      Vào thẻ Review\WordCount.
    • c.      Vào thẻ References\Bibliography.
  • Câu 18: Thao tác nào sau đây không dùng để tạo một bài thuyết trình mới?
    • a.      Vào File, chọn Open.
    • b.      Vào File, chọn New.
    • c.      Nhấn nút New trên tab Home.
  • Câu 19: URL là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Universal Resource Locator.
    • b.      Universal Routing Link.
    • c.      Universal Routing Locator.
  • Câu 20: Trong Excel, thành phần tham số thứ ba trong hàm SUMIF có ý nghĩa là gì?
    • a.      Vùng dữ liệu cần tính tổng.
    • b.      Vùng dữ liệu gốc.
    • c.      Điều kiện để tính tổng.
  • Câu 21: Trong Ms Word, để đánh chữ chỉ số dưới bạn dùng tính năng nào?
    • a.      SubScript.
    • b.      Strike Through.
    • c.      Line Effect.
  • Câu 22: Theo Anh chị, trong Outlook Express khi nhận được thư có đính kèm file mà thực hiện thao tác File -> Save Attachments để?
    • a.      Lưu một tệp đính kèm lên ổ đĩa cứng.
    • b.      Đính kèm tệp.
    • c.      Xóa tệp đính kém.
  • Câu 23: Phát biểu nào về hệ điều hành máy tính cá nhân dưới đây là đúng?
    • a.      Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân.
    • b.      Là phần mềm không được thay đổi trong máy tính cá nhân.
    • c.      Là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động.
  • Câu 24: Hiệu ứng được sử dụng để giới thiệu các Slide trong một bài thuyết trình được gọi là?
    • a.      Effects.
    • b.      Transitions.
    • c.      Custom animations.
  • Câu 25: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 26: Nhấp chuột trái 3 lần vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?
    • a.      Chọn nguyên đoạn văn tại vị trí nhấp chuột.
    • b.      Chọn một từ.
    • c.      Chọn một dòng.
  • Câu 27: Trong thư điện tử, thuật ngữ “Spam Mail” nghĩa là gì?
    • a.      Thư đã đọc.
    • b.      Thư bị xóa tạm thời.
    • c.      Thư rác.
  • Câu 28: Trong Microsoft PowerPoint 2010 muốn chèn một bảng biểu vào Slide, ta dùng lệnh?
    • a.      Insert\Table.
    • b.      Table\Insert Table.
    • c.      Format\Table.
  • Câu 29: Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ. Điều gì sẽ xảy ra?
    • a.      Một hộp thoại sẽ bật ra.
    • b.      Cửa sổ trên được đóng lại.
    • c.      Cửa sổ trên được thu nhỏ lại thành một biểu tượng.
  • Câu 30: Tại sao phải định kì sử dụng công cụ chống phân mảnh đĩa cứng?
    • a.      Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng.
    • b.      Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng.
    • c.      Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: