Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 69

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Theo Anh chị, trong cửa sổ soạn thư của Outlook Express dùng lệnh Tools
    • -> Spelling khi xuất hiện bảng Spelling thì nút lệnh Change All làm nhiệm vụ gì?
    • a.      Thay thế từ mắc lỗi chính tả bằng từ trong hộp văn bản.
    • b.      Thay thế mọi từ mắc lỗi chính tả bằng từ trong hộp văn bản.
  • Câu 2: Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows 7, ta dùng chức năng?
    • a.      System của Control Panel.
    • b.      Fonts của Control Panel.
    • c.      Desktop của Control Panel.
  • Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng OTT?
    • a.      Safari.
    • b.      Viber.
    • c.      Zalo.
  • Câu 4: Trong cử a sổ Windows, Standard bar là?
    • a.      Thanh công cụ chuẩn.
    • b.      Thanh trạng thái.
    • c.      Thanh tiêu đề.
  • Câu 5: Theo Anh chị, trong cửa sổ soạn thư của Outlook Express mà dùng lệnh Tools -> Spelling làm nhiệm vụ gì?
    • a.      Tìm kiếm thư.
    • b.      Kiểm tra lỗi chính tả của thư tiếng anh.
    • c.      Di chuyển thư đến một thư mục mới.
  • Câu 6: Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?
    • a.      Mệnh đề.
    • b.      Bảng mã.
    • c.      Mã hóa.
  • Câu 7: Phần mềm nào sau đây không thể gửi/nhận, quản lý thư?
    • a.      Microsoft Visio.
    • b.      Outlook Express.
    • c.      Microsoft Outlook.
  • Câu 8: Mạng tiền thân của Internet có tên là gì?
    • a.      ARPAnet.
    • b.      Intranet.
    • c.      ARCnet.
  • Câu 9: Microsoft PowerPoint 2010 là?
    • a.      Phần mềm soạn thảo văn bản.
    • b.      Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.
    • c.      Phần mềm tạo các bài thuyết trình.
  • Câu 10: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện thao tác?
    • a.      Home\New Slide.
    • b.      Insert\Slide Number.
    • c.      File\New.
  • Câu 11: Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào cho phép di chuyển con trỏ về đầu tài liệu?
    • a.      Home.
    • b.      Page Up.
    • c.      Ctrl+Home.
  • Câu 12: Khi sao lưu tệp tin thì cần?
    • a.      Vừa làm vừa sao lưu.
    • b.      Mở các tệp tin cần sao lưu.
    • c. Đóng tất cả các tệp tin cần sao lưu.
  • Câu 13: Trong Excel 2010, hàm Hlookup dùng để?
    • a.      Tìm kiếm dữ liệu theo côṭ , trả laị kết quả theo côṭ .
    • b.      Tìm kiếm dữ liệu theo côṭ , trả laị kết quả theo hàng.
    • c.      Tìm kiếm dữ liệu theo hàng, trả laị kết quả theo côṭ .
  • Câu 14: Mạng có hai loại máy tính, một là chỉ sử dụng tài nguyên mạng, hai là chỉ cung cấp tài nguyên mạng, mạng đó được gọi là?
    • a.      Client – Server.
    • b.      Workgroup.
    • c.      Peer to Peer.
  • Câu 15: Các hình khối, mũi tên, hình sao, banner, chú thích… là các ví dụ của?
    • a.      Mục Clip art trong Microsoft Clip Gallery.
    • b.      Mục Auto Shape.
    • c. Mục Smart art.
  • Câu 16: Thao tác nào sau đây không dùng để tạo một bài thuyết trình mới?
    • a.      Vào File, chọn Open.
    • b.      Vào File, chọn New.
    • c.      Nhấn nút New trên tab Home.
  • Câu 17: Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính?
    • a.      Hệ điều hành.
    • b.      Đĩa CD.
    • c.      Đĩa mềm.
  • Câu 18: Để hiển thị các đường lưới (gridlines) chia thành các ô trong Microsoft PowerPoint 2010 ta thực hiện thao tác?
    • a.      Insert\Gridline.
    • b.      Shift + F9.
    • c.      Design\Gridline
  • Câu 19: Dịch vụ cho phép truyền âm thanh trên Internet được gọi là gì?
    • a.      Intternet Telephone.
    • b.      Internet Calling.
    • c.      VoIP.
  • Câu 20: Trong Gmail, muốn đính kèm tệp tin lớn hơn kích thước mặc định ta sử dụng dịch vụ nào?
    • a.      Dropbox.
    • b.      Google Drive.
    • c.      Mediafire.
  • Câu 21: Cách nào dưới đây giúp bạn biết được thông tin máy tính của bạn?
    • a.      Start chọn program, tại đây gõ dxdiag, enter.
    • b.      Start chọn run, tại đây gõ gpedit.
    • c.      Phải chuôṭ vào My Computer choṇ Properties.
  • Câu 22: Để thêm logo vào góc trên bên phải cho tất cả các Slide thì cách nhanh nhất là gì?
    • a.      Tạo một đối tượng.
    • b.      Sử dụng tính năng Photo album.
    • c.      Chèn logo vào Slide Master.
  • Câu 23: Khi đang trình diễn, nhấn phím nào sau đây sẽ di chuyển đến Slide cuối cùng trong bài thuyết trình?
    • a.      Home.
    • b.      Tab.
    • c.      End.
  • Câu 24: Trong MS Word 2010, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để xem văn bản trước lúc in?
    • a.      Ấn tổ hợp phím CTRL + F10.
    • b.      Ấn tổ hợp phím CTRL + F4.
    • c.      Ấn tổ hợp phím CTRL + F2.
  • Câu 25: Giả sử tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “Microsoft Excel”. Hãy cho biết công thức để trích chuỗi ký tự “soft” từ ô A2?
    • a. =MID(A2,6,4).
    • b. =LEFT(A2,9).
    • c. =RIGHT(A2,10).
  • Câu 26: Trong thư điện tử, thuật ngữ “Spam Mail” nghĩa là gì?
    • a.      Thư đã đọc.
    • b.      Thư bị xóa tạm thời.
    • c.      Thư rác.
  • Câu 27: Thao tác nào để mở một liên kết sang cửa sổ Firefox mới?
    • a.      Alt + Click chuột.
    • b.      Ctrl + Click chuột.
    • c.      Shift + Click chuột.
  • Câu 28: Thao tác nào sau đây không phải để đóng một bài thuyết trình?
    • a.      Ctrl + O.
    • b.      File\Close.
    • c.      Alt + F4.
  • Câu 29: Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất dữ liêụ ?
    • a.      Máy in.
    • b.      Máy quét.
    • c.      Màn hı̀nh.
  • Câu 30: Trong MS Word, tổ hợp phím CTRL + J dùng để?
    • a.      Căn phải.
    • b.      Căn đều hai bên.
    • c.      Căn trái.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: