Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 84

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Macro Virus là loại virus lây nhiễm vào các tệp tin?
    • a.      Các tệp tin văn bản.
    • b.      Các tệp tin hệ thống.
    • c.      Các tệp tin đồ họa.
  • Câu 2: Trong hệ điều hành Windows 7, để xoá các tệp/thư mục đang chọn ta thực hiện như sau?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete -> Yes.
    • b.      Vào menu Edit -> UnDelete -> Yes.
    • c.      Nhấn phím Delete -> Yes.
  • Câu 3: Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính?
    • a.      Hệ điều hành.
    • b.      Đĩa CD.
    • c.      Đĩa mềm.
  • Câu 4: Để chèn vào slide cuối một biểu tượng mà khi nhấn vào đó sẽ quay trở lại được Slide thứ 2, ta sử dụng?
    • a.      Một hiệu ứng hoạt hình.
    • b.      Một hiệu ứng chuyển Slide.
    • c.      Một Action button.
  • Câu 5: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm ứng dụng?
    • a.      Windows Media Play.
    • b.      Matlab.
    • c.      Ubuntu.
  • Câu 6: Âm thanh đưa vào bài trình chiếu?
    • a.      Không thực hiện được.
    • b.      Thực hiện được khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng Slide.
    • c.      Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và khi chuyển trang.
  • Câu 7: Chương trình thư điện tử Outlook Express không có chức năng này?
    • a.      Nghe nhạc.
    • b.      Soạn thư/ gửi thư.
    • c.      Nhận thư/ hiển thị thư.
  • Câu 8: Sau khi cài đặt hệ điều hành, hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
    • a.      RAM.
    • b.      Bộ nhớ ngoài.
    • c.      Bộ nhớ cache.
  • Câu 9: Trong Word để lưu văn bản với tên mới ta thực hiện?
    • a.      File\Save As.
    • b.      File\Info.
    • c.      File\Save.
  • Câu 10: Theo Anh chị, trong cửa sổ soạn thư của Outlook Express dùng lệnh Tools
    • -> Spelling khi xuất hiện bảng Spelling thì nút lệnh Change All làm nhiệm vụ gì?
    • a.      Thay thế từ mắc lỗi chính tả bằng từ trong hộp văn bản.
    • b.      Thay thế mọi từ mắc lỗi chính tả bằng từ trong hộp văn bản.
  • Câu 11: Trong hệ điều hành Windows 7, để quản lý têp̣ tin, thư mục ta thường dùng chương trình?
    • a.      Internet Explorer.
    • b.      Microsoft Word.
    • c.      Windows Explorer.
  • Câu 12: Chức năng chính của thương mại điện tử dùng để?
    • a.      Mua bán qua mạng.
    • b.      Quản lý tiền trực tuyến.
    • c.      Gửi tệp tin đính kèm.
  • Câu 13: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Internet Access Provider.
    • b.      Internet Access Protocol.
    • c.      Internet And Provider.
  • Câu 14: Trên một máy tính được cài đặt nhiều máy in, muốn chuyển măc̣ định sang một máy in khác bạn phải ấn nút?
    • a.       Start, chọn run, chọn máy in.
    • b.      Start, chọn Devices and Printers, chọn set as default ptinter sau khi nhấn chuột phải vào máy in mới.
    • c.       Start, chọn máy in.
  • Câu 15: Để gõ tắt được trong Slide chúng ta thực hiện các thao tác sau?
    • a.      Vào Home, chọn Option, tại hộp thoại Option chọn Proofing…
    • b.      Vào File, chọn Option, tại hộp thoại Option chọn Proofing…
    • c.      Vào File, chọn Option, tại hộp thoại Option chọn Advance…
  • Câu 16: Thuật ngữ nào có nghĩa là làm việc từ xa?
    • a.      E-learning.
    • b.      Tele-working.
    • c.      Workstation.
  • Câu 17: Trong Excel 2010, phím F2 dùng để làm gı?̀
    • a.      Chỉnh sửa dữ liệu.
    • b.      Tạo đồ thị.
    • c.      Tìm và thay thế dữ liệu.
  • Câu 18: Trong một Slide duy nhất không thể xuất hiện?
    • a.      WordArt.
    • b.      Hai Themes khác nhau.
    • c.      Hai biểu đồ.
  • Câu 19: CPU có nghĩa là?
    • a.      Mạch điện tử nhỏ bé của máy tính.
    • b.      Bộ vi xử lý trung tâm.
    • c.      Phần mềm quyết định các bước thao tác của máy tính.
  • Câu 20: Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có nghĩa là?
    • a.      Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ.
    • b.      Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng.
    • c.      Chia sẻ tài nguyên.
  • Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
    • a.      Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột.
    • b.      Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột và thả tay.
    • c.      Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình.
  • Câu 22: Để đưa họ tên mình vào cuối mỗi Slide làm tiêu đề chân trang, thực hiện thao tác nào sau đây?
    • a.      Vào Insert, chọn Header and Footer, chọn Footer rồi nhập họ tên và nhấn Apply to All.
    • b.      Vào Design, chọn Header and Footer, chọn Footer rồi nhập họ tên và nhấn Apply to All.
    • c.      Vào View, chọn Header and Footer, chọn Footer rồi nhập họ tên và nhấn Apply to
  • Câu 23: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 24: Khi đang trình chiếu bài thuyết trình, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, bạn nhấn đồng thời tổ hợp phím?
    • a.      Shift + Tab.
    • b.      Ctrl + Tab.
    • c.      Alt + Tab.
  • Câu 25: Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ đồng hồ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?
    • a.      RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn.
    • b.      Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn.
    • c.      ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn.
  • Câu 26: Để tìm chính xác cụm từ trên công cụ tìm kiếm, ta sử dụng cặp dấu nào?
    • a. <…>
    • b. “….”
    • c. /…/
  • Câu 27: Ổ cứng là?
    • a.      Thiết bị lưu trữ ngoài.
    • b.      Thiết bị nhập/xuất dữ liệu.
    • c.      Thiết bị lưu trữ trong vì nó ở bên trong vỏ máy.
  • Câu 28: Khi sử dụng máy tính, khoảng cách tốt nhất từ mắt đến màn hình là bao nhiêu?
    • a.      600mm đến 700mm đối với cỡ chữ thông thường.
    • b.      Hơn 700 mm đối với cỡ chữ thông thường.
    • c.      350mm đến 600mm đối với cỡ chữ thông thường.
  • Câu 29: Dữ liệu của bộ phận nào sau đây sẽ bị mất khi ngắt nguồn điện?
    • a.      FDD.
    • b.      ROM.
    • c.      RAM.
  • Câu 30: Trong MS Word 2010, nhìn vào thanh trạng thái ta thấy?
    • a.      Phông chữ.
    • b.      Thanh cuốn dọc.
    • c.      Số trang trên tổng số trang.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: