Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 33

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: MS Word 2010, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn?
    • a.      Page Layout \Size.
    • b.      Page Layout \Margins.
    • c.      Page Layout\Orientation.
  • Câu 2: Theo Anh chị, trong cửa sổ soạn thư của Outlook Express dùng lệnh Tools
    • -> Spelling khi xuất hiện bảng Spelling thì nút lệnh Add làm nhiệm vụ gì?
    • a.      Thêm từ trong hộp văn bản.
    • b.      Bỏ qua từ trong hộp văn bản.
  • Câu 3: Ứng dụng nào khác với các ứng dụng còn lại?
    • a.      Amazon.
    • b.      Google+.
    • c.      Instagram.
  • Câu 4: Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart.
    • b.      Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart.
    • c.      Bấm nút Power trên hộp máy.
  • Câu 5: Trong soạn thảo MS Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?
    • a.      Insert\ Symbol.
    • b.      Page Layout\ Symbol.
    • c.      View\Symbol.
  • Câu 6: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm?
    • a.      Windows 7.
    • b. MS-DOS.
    • b.      UNIX.
  • Câu 7: Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra một bản trình diễn mới?
    • a.      Tạo một bản trình diễn trắng.
    • b.      Dùng chức năng Scan-In Slides.
    • c.      Dùng template.
  • Câu 8: Đâu không phải là tên một trình duyệt web?
    • a.      Firefox.
    • b.      Opera.
    • c.      Windows Media Center.
  • Câu 9: Phiên bản Service Pack của phần mềm?
    • a.      Là phiên bản sửa lỗi hoặc nâng cấp cho phiên bản cũ hơn.
    • b.      Là phiên bản mẫu.
    • c.      Là phiên bản dùng thử.
  • Câu 10: Trong Excel 2010, phím F2 dùng để làm gı?̀
    • a.      Chỉnh sửa dữ liệu.
    • b.      Tạo đồ thị.
    • c.      Tìm và thay thế dữ liệu.
  • Câu 11: Trong các thuật ngữ sau, đâu là tên một phần mềm diệt virus?
    • a.      Bit Defender.
    • b.      Microsoft Word.
    • c.      Mdeamon.
  • Câu 12: Cho biết chức năng không phải của bus địa chỉ?
    • a.      Xác định địa chỉ lệnh cần nạp vào CPU.
    • b.      Xác định địa chỉ file cần truy cập trên ổ đĩa cứng.
    • c.      Xác định địa chỉ ô nhớ cần truy cập thuộc bộ nhớ trong.
  • Câu 13: Ký hiệu @ trong địa chỉ thư có nghĩa là?
    • a.      Address.
    • b.      And.
    • c.      At.
  • Câu 14: Trong công thức sau: =VLOOKUP(F2,BTC,3,0), tham số 3 có ý nghĩa gì?
    • a.      Lấy dữ liệu trả về ở 3 cột bên trái.
    • b.      Lấy dữ liệu trả về ở hàng thứ 3 trong bảng BTC.
    • c.      Lấy dữ liệu trả về ở cột thứ 3 trong bảng BTC.
  • Câu 15: Trong MS Word 2010, để xem các từ đồng nghĩa anh (chị) làm cách nào?
    • a.      Vào thẻ Review\Thesaurus.
    • b.      Vào thẻ Review\WordCount.
    • c.      Vào thẻ References\Bibliography.
  • Câu 16: Trong MS Word 2010, muốn trộn thư ta thực hiện?
    • a.      Mailing\Start Mail Merge\ Label.
    • b.      References\Start Mail Merge\ Step by Step Mail Merge.
    • c.      Mailing\Start Mail Merge\ Step by Step Mail Merge.
  • Câu 17: Đâu là tên của một hệ điều hành?
    • a.      Linux.
    • b.      Windows Mail.
    • c.      Microsoft Word.
  • Câu 18: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 19: Trong hệ điều hành Windows 7, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, ta mở cửa sổ Recycle Bin, chọn đối tượng muốn khôi phục, nhấn F10 và thực hiện?
    • a.      Click Edit -> Restore.
    • b.      Click File -> Delete.
    • c.      Click File -> Restore.
  • Câu 20: Thuận lợi của Tele-working là?
    • a.      Tăng khả năng bóc lột của người lao động.
    • b.      Giảm thời gian giao tiếp.
    • c.      Tính tự giác.
  • Câu 21: Khi soạn thảo để gõ được tiếng việt chọn bộ gõ theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là telex thì sử dụng font?
    • a.      .Vntime.
    • b.      ABC.
    • c.      Times new roman.
  • Câu 22: Dịch vụ web sử dụng giao thức nào?
    • a.      smtp.
    • b.      http.
    • c.      ftpd.
  • Câu 23: Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấn chuột trái tại một vị trí nào đó của đoạn văn bản có tác dụng?
    • a.      Chọn một câu trong đoạn văn bản tại vị trí con trỏ.
    • b.      Chọn một đoạn văn bản tại vị trí con trỏ.
    • c.      Chọn toàn bộ văn bản.
  • Câu 24: Trong Excel 2010, để biến chữ thường thành chữ in hoa, ta dùng lệnh, hàm hay tổ hợp phím nào sau đây?
    • a.      Hàm Lower.
    • b.      Shift_F3.
    • c.      Hàm Upper.
  • Câu 25: Trong Excel 2010, để lưu một tập tin mới vào đĩa ta?
    • a.      Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter.
    • b.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
    • c.      Bấm chuột vào File, chọn Close.
  • Câu 26: Trong hệ điều hành Windows 7, để quản lý têp̣ tin, thư mục ta thường dùng chương trình?
    • a.      Internet Explorer.
    • b.      Microsoft Word.
    • c.      Windows Explorer.
  • Câu 27: Trong bảng biểu muốn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta thự hiện lện nào sau đây?
    • a.      Table Tools\Layout\ Insert Below.
    • b.      Table Tools\Layout\ Rows Below.
    • c.      Table Tools\Layout\ Insert Above.
  • Câu 28: Bảng liệt kê tất cả các đối tượng của một ngôn ngữ với các giá trị mã hóa gán cho nó được gọi là?
    • a.      Mệnh đề.
    • b.      Bảng mã.
    • c.      Mã hóa.
  • Câu 29: Thuật ngữ ISP có nghĩa là gì?
    • a.      Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
    • b.      Nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trên Internet.
    • c.      Một giao thức trên Internet.
  • Câu 30: Để in các Slide 1, 2, 3, 4, 6, 9 ta vào File, chọn Print và thực hiện thao tác?
    • a.      Tại Setting, chọn Handout, gõ vào 1, 2 - 4, 6, 9.
    • b.      Tại Setting, chọn Custom Range, gõ vào 1- 4, 6, 9.
    • c.      Tại Setting, chọn Slide, gõ vào 1- 4, 6, 9.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: