Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 46

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 2: Thuận lợi của Tele-working là?
    • a.      Tăng khả năng bóc lột của người lao động.
    • b.      Giảm thời gian giao tiếp.
    • c.      Tính tự giác.
  • Câu 3: URL là từ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Universal Resource Locator.
    • b.      Universal Routing Link.
    • c.      Universal Routing Locator.
  • Câu 4: Nguyên nhân ra đời các phiên bản phần mềm mới là do?
    • a.      Người sử dụng cần các phiên bản miễn phí để nâng cấp phần mềm cũ.
    • b.      Nhà sản xuất nâng cấp sản phẩm của mình.
    • c.      Nhà sản xuất đã bán hết các đĩa chương trình cũ, cần in thêm phiên bản mới để mở rộng thị trường.
  • Câu 5: Trong MS Word 2010, anh (chị) ) làm cách nào để ngắt trang văn bản?
    • a.      Vào thẻ Insert\Page Break.
    • b.      Vào thẻ Insert\Break.
    • c.      Vào thẻ Page Layout\Break.
  • Câu 6: Trong Excel 2010, thành phần tham số thứ tư trong hàm VLOOKUP có ý nghĩa gì?
    • a.      Kiểu tìm kiếm.
    • b.      Giá trị cần tìm.
    • c.      Bảng tham chiếu.
  • Câu 7: Trong Microsoft PowerPoint 2010 muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
    • a.      Insert\Object.
    • b.      Insert\Component.
    • c.      Insert\Equation.
  • Câu 8: Bộ giao thức nào được sử dụng chủ yếu trên Internet?
    • a.      TCP/IP.
    • b.      Apple Talk.
    • c.      Token Ring.
  • Câu 9: Phiên bản Service Pack của phần mềm?
    • a.      Là phiên bản sửa lỗi hoặc nâng cấp cho phiên bản cũ hơn.
    • b.      Là phiên bản mẫu.
    • c.      Là phiên bản dùng thử.
  • Câu 10: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 11: Trong bảng biểu muốn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta thự hiện lện nào sau đây?
    • a.      Table Tools\Layout\ Insert Below.
    • b.      Table Tools\Layout\ Rows Below.
    • c.      Table Tools\Layout\ Insert Above.
  • Câu 12: Để trả lời thư điện tử, bạn sử dụng nút lệnh nào?
    • a.      Reply.
    • b.      Replay.
    • c.      Repeat.
  • Câu 13: Khi bạn sử dụng xong máy tính, tắt máy tính như nào là đúng quy cách?
    • a.      Dùng lệnh Shutdown để tắt máy.
    • b.      Tắt nguồn trên máy tính.
    • c.      Rút dây nguồn điện.
  • Câu 14: Một trong những lợi ích của GUI (Graphic User Interface) là?
    • a.      GUI cho phép dùng con chuột để thao tác với máy tính.
    • b.      GUI làm cho bàn phím trở nên lỗi thời.
    • c.      GUI giảm thời gian tải từ Internet xuống.
  • Câu 15: Dạng file có đuôi (phần mở rôṇ g) là .exe là?
    • a.      File hệ thống.
    • b.      File dữ liệu.
    • c.      File chương trình.
  • Câu 16: Trong hệ điều hành Windows 7, để tạo môṭ shortcut cho đối tượng lên màn hình Desktop ta thực hiện?
    • a.      Click phải chuột tại đối tượng cần tạo shortcut, chọn Send to -> chọn Desktop (create shortcut).
    • b.      Click chuột phải vào đối tượng cần tạo shortcut, nhấn Ctrl + C rồi Ctrl + V.
    • c.      Click chuột phải vào đối tượng cần tạo shortcut rồi nhấn Delete.
  • Câu 17: Trong Ms Word, để đánh chữ chỉ số dưới bạn dùng tính năng nào?
    • a.      SubScript.
    • b.      Strike Through.
    • c.      Line Effect.
  • Câu 18: Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và hệ điều hành?
    • a.      Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy.
    • b.      Các phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để chạy.
    • c.      Tất cả các phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn hệ điều hành để chạy.
  • Câu 19: Để tìm kiếm văn bản trong PowerPoint 2010 ta sử dụng tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + F.
    • b.      Ctrl + A.
    • c.      Alt + H.
  • Câu 20: Theo Anh chị, trong cửa sổ soạn thư của Outlook Express dùng lệnh Tools
    • -> Spelling khi xuất hiện bảng Spelling thì nút lệnh Add làm nhiệm vụ gì?
    • a.      Thêm từ trong hộp văn bản.
    • b.      Bỏ qua từ trong hộp văn bản.
  • Câu 21: Hiện nay ở nhiều nước trên thế giới, trong đó có Việt Nam sử dụng bộ mã truyền tín hiệu chuẩn của Hoa Kỳ với tên gọi là?
    • a.      VNI.
    • b.      TCVN.
    • c.      ASCII.
  • Câu 22: Để chèn một Slide mới vào ngày sau Slide hiện thời, bạn nhấn đồng thời tổ hợp phím?
    • a.      Ctrl + N.
    • b.      Ctrl + O.
    • c.      Ctrl + M.
  • Câu 23: Thuật ngữ nào không chỉ một loại chuột máy tính?
    • a.      Optical Mouse.
    • b.      Mouse pad.
    • c.      Scroll Mouse.
  • Câu 24: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 25: Trong MS Word 2010, bạn làm thế nào để chấp nhận những thay đổi trong tài liệu khi dùng tính năng Track Changes?
    • a.      Vào thẻ View\Accept Change.
    • b.      Vào thẻ Review\Reject Change.
    • c.      Vào thẻ Review\Accept Change.
  • Câu 26: An toàn thông tin là?
    • a.      Cài đặt phần mềm diệt virus.
    • b. Thuật ngữ chung chỉ tất cả các biện pháp an toàn cho máy tính.
    • c. Cài đặt tường lửa.
  • Câu 27: Khi kết thúc chế độ trình chiếu bài thuyết trình, ta?
    • a.      Nhấn phím Enter.
    • b.      Nhấn phím Esc.
    • c.      Nhấn phím Spacebar.
  • Câu 28: Trong MS Word 2010, để thiết lập hướng cho trang tài liệu theo chiều ngang ta làm như nào?
    • a.      Page Layout\Orientation\Portrait.
    • b.      Page Layout\Orientation\Landscape.
    • c.      References\Orientation\Landscape.
  • Câu 29: Trong MS Word 2010, muốn chèn một bảng biểu vào văn bản ta chọn lệnh nào sau đây?
    • a.      Page Layout\ Table.
    • b.      Home\ Table.
    • c.      Insert\Table.
  • Câu 30: URL nào dưới đây không dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet?
    • a.      http://amazon.com.
    • b.      http://yahoo.com.
    • c.      http://google.com.vn.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: