Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 45

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Dịch vụ DHCP dùng để làm gì?
    • a.      Cấp địa chỉ IP tự động.
    • b.      Cấp quyền truy cập Internet.
    • c.      Truy cập từ xa.
  • Câu 2: Trong hê ̣điều hành Windows thì shortcut?
    • a.      Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer.
    • b.      Là chương trình được cài đặt vào máy tính giúp người dùng khởi động máy tính nhanh chóng.
    • c.      Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng.
  • Câu 3: Trong Excel 2010, chức năng Filter nằm trong nhóm công cụ nào?
    • a.      Home
    • b.      View
    • c.      Data
  • Câu 4: Topology là gì?
    • a.      Là thiết bị liên kết mạng.
    • b.      Là một giao thức.
    • c.      Là hình dáng hình học của mạng máy tính.
  • Câu 5: Để gõ tắt được trong Slide chúng ta thực hiện các thao tác sau?
    • a.      Vào Home, chọn Option, tại hộp thoại Option chọn Proofing…
    • b.      Vào File, chọn Option, tại hộp thoại Option chọn Proofing…
    • c.      Vào File, chọn Option, tại hộp thoại Option chọn Advance…
  • Câu 6: Thao tác nào sau đây không phải để đóng một bài thuyết trình?
    • a.      Ctrl + O.
    • b.      File\Close.
    • c.      Alt + F4.
  • Câu 7: User ID thường được sử dụng?
    • a.      Để đăng nhập vào mạng máy tính.
    • b.      Để đăng nhập vào máy tính.
    • c.      Để đăng nhập vào máy tính, để đăng nhập vào mạng máy tính, xác minh bạn trong mạng.
  • Câu 8: Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền của Việt Nam có tên là gì?
    • a.      VNNIC.
    • b.      VNIC.
    • c.      VNDNS.
  • Câu 9: Khi tạo hiệu ứng động cho hai đối tượng A, B trong một Slide, người thiết kế đã xác lập thời gian để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu?
    • a.      B luôn xuất hiện sau A 5 giây bất kể người sử dụng có nhấn chuột hay không.
    • b.      Sau khi A xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện.
    • c.      Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B xuất hiện 1 lần.
  • Câu 10: Nhấn phím nào sau đây để bắt đầu trình chiếu bài thuyết trình từ Slide đầu tiên?
    • a.      F10.
    • b.      F1.
    • c.      F5.
  • Câu 11: Thuật ngữ nào liên quan đến việc khôi phục lại dữ liệu?
    • a.      Restore.
    • b.      Backup.
    • c.      Defrag.
  • Câu 12: Trong Excel, khi yêu câu bài toán phát biểu, tính tổng tiền thưởng của các giảng viên trong khoa “CNTT” thì ta cần sử dụng hàm nào dưới đây?
    • a.      SUMPRODUCT.
    • b.      SUM.
    • c.      SUMIF.
  • Câu 13: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 14: Biểu tượng Format Painter trên tab Home dùng để?
    • a.      Thay đổi màu nền của các Slide.
    • b.      Sao chép định dạng từ một đối tượng hoặc một đoạn văn bản và sau đó áp dụng nó ở nơi khác.
    • c.      Vẽ các hình ảnh trên Slide.
  • Câu 15: Trong hệ điều hành Windows 7, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin ta click phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh?
    • a.      Restore.
    • b.      Redo.
    • c.      Delete.
  • Câu 16: Trong Excel 2010, để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím?
    • a.      Spacebar + Enter.
    • b.      Alt + Enter.
    • c.      Shift + Enter.
  • Câu 17: Trong MS Word 2010, để tạo khoảng cách giãn dòng là 1.5 dòng ta thực hiện lệnh nào sau đây?
    • a.      Nhấn biểu tượng trên thẻ Home
    • b.      Nhấn Ctrl+5
    • c.      Nhấn chuột phải lên đoạn đang chọn, chọn 1.5 line
  • Câu 18: Trong Excel 2010, khi mới khởi động Excel mở sẵn cho chúng ta mấy Sheet?
    • a.      4 Sheet.
    • b.      5 Sheet.
    • c.      3 Sheet.
  • Câu 19: Trong Excel 2010, hàm tính giá trị lớn nhất trong các ô thuộc khối ô C12:C15 là?
    • a.      Max C12:C15.
    • b.      Max(C12,C15).
    • c.      Max(C12:C15).
  • Câu 20: Thuật ngữ MultiMedia là?
    • a.      Truyền thông qua hình ảnh.
    • b.      Truyền thông đa phương tiện.
    • c.      Phương tiện truyền thông.
  • Câu 21: Phần mềm nào sau đây không thể gửi/nhận, quản lý thư?
    • a.      Microsoft Visio.
    • b.      Outlook Express.
    • c.      Microsoft Outlook.
  • Câu 22: Thiết bị nhập/xuất là các thiết bị?
    • a.      Chuột, Đĩa DVD, đĩa CD – ROM, ROM.
    • b.      Chuột, bàn phím, máy in, màn hình, máy quét.
    • c.      ROM, RAM, Đĩa mềm.
  • Câu 23: Trong Excel 2010, hàm Vlookup dùng để?
    • a.      Tìm kiếm dữ liệu theo hàng, trả laị kết quả theo hàng.
    • b.      Tìm kiếm dữ liệu theo côṭ , trả laị kết quả theo hàng.
    • c.      Tìm kiếm dữ liệu theo hàng, trả laị kết quả theo côṭ .
  • Câu 24: Virus máy tính là?
    • a.      Phần mềm diệt virus.
    • b.      Thiết bị phòng chống lấy cắp dữ liệu.
    • c. Một chương trình nhỏ tự chúng ẩn nấp trên máy tính.
  • Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng OTT?
    • a.      Safari.
    • b.      Viber.
    • c.      Zalo.
  • Câu 26: Trong Excel 2010, kết quả của hàm =MID(RIGHT(“DH HAIPHONG”,8),4,5) là?
    • a.      HAIPHONG.
    • b.      DH.
    • c.      PHONG.
  • Câu 27: Trong MS Word 2010, anh (chị) làm cách nào để tạo chữ cái lớn đầu dòng của đoạn văn bản?
    • a.      Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ Insert\Shapes\Drop Cap.
    • b.      Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ Insert\Drop Cap.
    • c.      Chọn chữ cái cần tạo vào thẻ Home\Paragraph.
  • Câu 28: Trong MS Word 2010, muốn thay thế tất cả các từ “hay” trong một tài liệu bằng cụm từ “tuyệt vời”, anh (chị) thực hiện thao tác nào?
    • a.      Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ.
    • b.      Bấm nút Find and Replace trên thanh công cụ, sau đó làm theo chỉ dẫn trên màn hình.
    • c.      Chọn từ thẻ Home\ Replace, gõ “hay” trong hộp Find what, gõ từ “tuyệt vời” trong hộp Replace with rồi bấm nút Replace All.
  • Câu 29: Để gỡ bỏ một phần mềm mà bạn không sử dụng nữa bạn thực hiện?
    • a.      Vào Program/ Control Panel/ Uninstall program sau đó chọn phần mềm cần gỡ nhấn Uninstall/Change.
    • b.      Vào Control Panel/ Uninstall program sau đó chọn phần mềm cần gỡ nhấn
    • Uninstall/Change.
  • Câu 30: Theo Anh chị, trong khung chức năng Folders của Outlook Express chức năng nào thể hiện Lưu các thư đã xóa?
    • a.      Delete items.
    • b.      Outbox.
    • c.      Drafts.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: