Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 65

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Tường lửa có chức năng?
    • a.      Kết nối Internet.
    • b.      Gửi và nhận thư điện tử.
    • c.      Ngăn chặn các kết nối độc hại và không mong muốn giữa máy tính và các dịch vụ mạng.
  • Câu 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không chính xác?
    • a.      Nháy chuột (Click): Nhấn một lần nút trái chuột (nút ngầm định) rồi thả ngón tay, còn gọi là kích chuột.
    • b.      Nháy phải chuột (Mouse right): Nhấn một lần nút phải chuột và thả tay.
    • c.      Di chuột (Mouse move): Di chuyển con trỏ chuột đến một vị trí nào đó trên màn hình.
  • Câu 3: Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong máy tính để làm nền cho các Slide trong bài thuyết trình đang được thiết kế, sau khi vào Design, chọn Background Style, chọn Format Background…Tại hộp thoại Format Background chúng ta thực hiện thao tác?
    • a.      Vào Fill, chọn Picture or textual fill, …
    • b.      Vào Fill, chọn Solid fill,…
    • c.      Vào Fill, chọn Gradient fill, …
  • Câu 4: IAP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
    • a.      Internet Access Provider.
    • b.      Internet Access Protocol.
    • c.      Internet And Provider.
  • Câu 5: Trong hệ điều hành Windows, để xem danh sách các tài liệu (tệp) vừa thao tác gần nhất, ta?
    • a.      Nháy Start và My Documnents.
    • b.      Nháy File và Open Near Documents.
    • c.      Nháy Start và My Recent Documnents.
  • Câu 6: Trong MS Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác,… ta gọi lệnh gì?
    • a.      Tại thẻ Insert, nhấn nút TextBox.
    • b.      Tại thẻ Insert, nhấn nút Shape rồi chọn hình cần vẽ.
    • c.      Tại thẻ Insert, nhấn nút SmartArt.
  • Câu 7: Đang gõ công thức Excel 2010, để chuyển nhanh địa chỉ tương đối của 1 ô thành địa chỉ tuyệt đối ta dù ng?
    • a.      F3.
    • b.      F4.
    • c.      F1.
  • Câu 8: Phần mềm nào sau đây phải trả phí bản quyền?
    • a.      Ubuntu.
    • b.      Unikey.
    • c.      Microsoft Office.
  • Câu 9: Trong cử a sổ Window Explore, thao tác nào phải dùng đến thực đơn lệnh File?
    • a.      Xem các tệp tin theo thứ tự tăng dần về kích thước.
    • b.      Xem phiên bản của hệ điều hành.
    • c.      Tạo thư mục mới.
  • Câu 10: Trên một máy tính được cài đặt nhiều máy in, muốn chuyển măc̣ định sang một máy in khác bạn phải ấn nút?
    • a.       Start, chọn run, chọn máy in.
    • b.      Start, chọn Devices and Printers, chọn set as default ptinter sau khi nhấn chuột phải vào máy in mới.
    • c.       Start, chọn máy in.
  • Câu 11: Trong Excel 2010, kết quả của hàm =MID(RIGHT(“DH HAIPHONG”,8),4,5) là?
    • a.      HAIPHONG.
    • b.      DH.
    • c.      PHONG.
  • Câu 12: Thuật ngữ ISP có nghĩa là gì?
    • a.      Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
    • b.      Nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trên Internet.
    • c.      Một giao thức trên Internet.
  • Câu 13: Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ đồng hồ cao hơn vào máy của bạn. Điều này có thể có kết quả gì?
    • a.      RAM (Random Access Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn.
    • b.      Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn.
    • c.      ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn.
  • Câu 14: Thuật ngữ VOD có nghĩa là gì?
    • a.      Dịch vụ thanh toán trực tuyến.
    • b.      Dịch vụ lưu trữ trực tuyến.
    • c.      Dịch vụ Video theo yêu cầu.
  • Câu 15: MS Word 2010, để thay đổi hướng in cho tài liệu ta chọn?
    • a.      Page Layout \Size.
    • b.      Page Layout \Margins.
    • c.      Page Layout\Orientation.
  • Câu 16: Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo thư mục, ta mở ổ đĩa muốn tạo thư mục mới bên trong nó và?
    • a.      Nháy phải chuôṭ vào vùng trống và choṇ New Folder, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
    • b.      Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N, gõ tên cho thư mục mới và nhấn phím Enter.
    • c.      Nháy File và New choṇ
  • Câu 17: Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm?
    • a.      Windows 7.
    • b. MS-DOS.
    • b.      UNIX.
  • Câu 18: Đâu là tên của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
    • a.      Microsoft Access.
    • b.      Microsoft Visio.
    • c.      Microsoft Excel.
  • Câu 19: Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là?
    • a.      #NAME
    • b.      #VALUE
    • c.      #N/A
  • Câu 20: Trong Microsoft PowerPoint 2010 muốn chèn một công thức toán học vào Slide, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
    • a.      Insert\Object.
    • b.      Insert\Component.
    • c.      Insert\Equation.
  • Câu 21: Trong Microsoft PowerPoint 2010 muốn chèn một đoạn âm thanh vào Slide, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
    • a.      Insert\Diagram.
    • b.      Insert\Audio.
    • c.      Insert\Media.
  • Câu 22: Nhấp chuột trái 3 lần vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì?
    • a.      Chọn nguyên đoạn văn tại vị trí nhấp chuột.
    • b.      Chọn một từ.
    • c.      Chọn một dòng.
  • Câu 23: Khi làm việc với Excel 2010, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng?
    • a.      Shift+Home
    • b.      Ctrl+Home
    • c.      Alt+Home
  • Câu 24: Muốn chuyển bài thuyết trình sang dạng Video ta làm?
    • a.      File\ Save & send\ Create a Video.
    • b.      Insert\ Video.
    • c.      File\ Export\ Create a Video.
  • Câu 25: Người dù ng và máy tính giao tiếp với nhau thông qua?
    • a.      Hệ điều hành.
    • b.      Màn hình.
    • c.      Bàn phím.
  • Câu 26: Thuật ngữ nào liên quan đến việc khôi phục lại dữ liệu?
    • a.      Restore.
    • b.      Backup.
    • c.      Defrag.
  • Câu 27: Tính năng nào sau đây cho phép bạn thêm giọng nói vào bài trình diễn?
    • a.      Create Video.
    • b.      Record Slide Show.
    • c.      Rehearse Timings.
  • Câu 28: Khi máy tı́nh khở i đôṇ g, hệ điều hành cần được nạp vào?
    • a.      Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng.
    • b.      Ram.
    • c.      Bộ nhớ ngoài.
  • Câu 29: Trong văn bản MS Word 2010, thông báo “Do you want to save changes to…” xuất hiện khi nào?
    • a.      Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu.
    • b.      Không đặt tên tệp tin khi lưu văn bản.
    • c.      Khi chọn một phông chữ mà nó không tồn tại trong hệ thống.
  • Câu 30: Muốn chọn các Slides liền kề nhau trong bài thuyết trình ta sử dụng thao tác?
    • a.      Alt + Nhấn các Slide liền kề nhau cần chọn.
    • b.      Shift + Nhấn các Slide liền kề nhau cần chọn.
    • c.      Home + Nhấn các Slide liền kề nhau cần chọn.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: