Sunday, October 4, 2020

Đề thi trắc nghiệm tin học ôn thi công chức viên chức số 49

Congchuc24h.com tiếp tục giới thiệu với các bạn bộ Đề thi trắc nghiệm ôn thi công chức viên chức môn tin học trực tuyến với hàng trăm đề trắc nghiệm và đáp án cho các bạn thử sức. Hy vọng bộ đề thi trắc nghiệm dưới đây sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu có sai sót, các bạn trực tiếp comment bên dưới, AD sẽ sửa câu hỏi. Chúc các bạn ôn thi hiệu quả! Đề thi trắc nghiệm công chức viên chức môn tin học có 30 câu trắc nghiệm đúng sai có thể dùng ôn thi cho tất cả các lĩnh vực công chức, viên chức, giáo viên, viện kiểm sát ...., các bạn làm hết nút check kết quả sẽ hiện ra. Để xem kết quả các bạn làm theo hướng dẫn của website nhé.

    Phải làm đủ các câu thì phần "Kiểm tra kết quả" mới hiện ra
  • Câu 1: Phiên bản Trial của phần mềm?
    • a.      Là phiên bản mẫu.
    • b.      Là phiên bản dùng thử.
    • c.      Là phiên bản sửa lỗi hoặc nâng cấp cho phiên bản cũ hơn.
  • Câu 2: Trong Microsoft PowerPoint 2010, trên Slide đang soạn thảo đã chèn một đoạn Video dài 2.34 giây, muốn giữ lại đoạn Video từ 00.05 giây đến 1.08 giây, các đoạn khác bị cắt bỏ, sau khi lựa chọn Video thì thực hiện thao tác?
    • a.      Chọn tab Playback, chọn Trim Video, chọn Start Time: 00.05; End Time: 01.08, chọn OK.
    • b.      Không thể thực hiện được yêu cầu trên.
    • c.      Chọn tab Playback, chọn Trim Video, chọn Start Time: 00.05; End Time: 0.08, chọn OK.
  • Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là sai?
    • a.      Hệ điều hành phải được cài đặt trước khi cài đặt phần mềm ứng dụng.
    • b. Microsoft Windows là phần cứng.
    • b.      Winzip là phần mềm để nén và giải nén tệp tin và thư mục.
  • Câu 4: Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử là?
    • a.      Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin.
    • b.      Bàn phím -> Ổ đĩa cứng -> Màn hình.
    • c.      Chuột -> Màn hình -> Ổ đĩa cứng.
  • Câu 5: Đâu là một ví dụ về chính sách mật khẩu tốt?
    • a.      Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán).
    • b.      Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự.
    • c.      Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn.
  • Câu 6: Trong Microsoft PowerPoint 2010 để chèn một nút hành động trên một Slide ta thực hiện?
    • a.      File\Action Buttons.
    • b.      Home\Action buttom.
    • c.      Insert\Shapes\Action buttom.
  • Câu 7: Mạng tiền thân của Internet có tên là gì?
    • a.      ARPAnet.
    • b.      Intranet.
    • c.      ARCnet.
  • Câu 8: Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ làm việc Microsoft PowerPoint 2010 ta làm?
    • a.      Page Layout \ Paragraph.
    • b.      Nhấn phím Windows + Tab.
    • c.      View \ Switch Windows.
  • Câu 9: Theo Anh chị, trong khung chức năng Folders của Outlook Express chức năng nào thể hiện Hộp thư chứa thư chuẩn bị gửi đi?
    • a.      Inbox.
    • b.      Drafts.
    • c.      Outbox.
  • Câu 10: UPS là?
    • a.      Một thiết bị đặt mật khẩu.
    • b.      Một thiết bị bảo vệ máy tính của bạn tránh sự tắt nguồn đột ngột.
    • c.      Một thiết bị bảo vệ quá điện.
  • Câu 11: Theo Anh chị Outlook Express là một phần mềm như thế nào?
    • a.      Phần mềm của Microsoft được tích hợp sẵn cùng Windows.
    • b.      Phần mềm Nguồn mở.
    • c.      Phần mềm của một hãng thứ ba.
  • Câu 12: Khi đang làm việc với Microsoft PowerPoint 2010, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện thao tác?
    • a.      Slide Show\Layout.
    • b.      Insert\Layout.
    • c.      Home\Layout.
  • Câu 13: Trong Excel 2010, trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
    • a.      Bảng tính có thể có đến 256 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C .. Z,AA, AB,AC...
    • b.      Bảng tính có thể có đến 16384 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C .. Z,AA, AB,AC..XFD.
    • c.      Bảng tính có thể lên đến 512 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,B,...,Y,Z,AA,
  • Câu 14: Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn căn lề đều hai bên cho một textbox ta nhấn?
    • a.      Ctrl + J.
    • b.      Ctrl + L.
    • c.      Ctrl + R.
  • Câu 15: Đâu là một ví dụ về phần mềm máy tính?
    • a.      Hệ điều hành.
    • b.      Đĩa CD.
    • c.      Đĩa mềm.
  • Câu 16: Trong MS Word 2010, để mở hộp thoại Print Preview bạn dùng tổ hợp phím nào?
    • a.      Ctrl + C.
    • b.      Ctrl + P.
    • c.      Atl + P.
  • Câu 17: Các hình khối, mũi tên, hình sao, banner, chú thích… là các ví dụ của?
    • a.      Mục Clip art trong Microsoft Clip Gallery.
    • b.      Mục Auto Shape.
    • c. Mục Smart art.
  • Câu 18: Câu nào sau đây là không đúng?
    • a.      Font chữ trong table là cố định và không thể định dạng.
    • b.      Bạn có thể tạo một slide với table bằng cách bấm nút Insert Slide trên Standard.
    • c.      Menu Table và chọn Table để chèn bảng.
  • Câu 19: Khi muốn di chuyển đến Slide đầu tiên trong bài thuyết trình đang soạn thảo, ta dùng tổ hợp phím?
    • a.      Alt + PgUp.
    • b.      Shift + Home.
    • c.      Ctrl + Home.
  • Câu 20: Thuật ngữ nào khác với các thuật ngữ còn lại?
    • a.      Outlook Express.
    • b.      Microsoft Outlook.
    • c.      Mdeamon.
  • Câu 21: Đâu là đường thuê bao số bất đối xứng?
    • a.      PSDN.
    • b.      ADSL.
    • c.      ISDN.
  • Câu 22: Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục?
    • a. ~, @, #, $
    • b. *, /, \, <, >
    • c. @, 1, %
  • Câu 23: Câu nào dưới đây không đúng?
    • a.      Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD.
    • b.      Vi rút máy tính lây nhiễm khi sao chép qua mạng.
    • c.      Vi rút máy tính lây nhiễm qua dùng chung máy tính.
  • Câu 24: Phím nào sau đây phải được sử dụng cùng với chuột khi bạn muốn thay đổi kích thước một hình ảnh mà không làm thay đổi tỉ lệ của các kích thước của nó?
    • a.      Phím Spacebar.
    • b.      Phím Shift.
    • c.      Phím Ctrl.
  • Câu 25: Tính năng Mark as final trong Word 2010 có tác dụng gì?
    • a.      Thiết lập tài liệu ở chế độ final và tài liệu vẫn soạn thảo được bình thường.
    • b.      Thiết lập chế độ bảo vệ cho tài liệu. Người dùng có thể soạn thảo và sử dụng được các tính năng đã được cho phép.
    • c.      Thiết lập tài liệu ở chế độ chỉ đọc (hầu hết các tính năng trong thanh ribbon bị vô hiệu hóa và không thể thực hiện các thao tác soạn thảo trên tài liệu).
  • Câu 26: Trong Excel 2010, để thực hiện việc sắp xếp lại bảng tính theo một cột nào đó ta cho biểu tượng Sort trong nhóm công cụ nào?
    • a.      Home.
    • b.      View.
    • c.      Data.
  • Câu 27: Giả sử taị ô D2 có công thứ c = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thứ c là?
    • a. =E5*C5/100.
    • b. =E7*C7/100.
    • c. =E6*F6/100.
  • Câu 28: Khi sử dụng Microsoft PowerPoint 2010 để trình diễn, muốn di chuyển đến Slide ngay trước Slide hiện thời ta nhấn phím?
    • a.      PgUp.
    • b.      PgDn.
    • c.      Enter.
  • Câu 29: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Câu 30: Trong MS Word 2010, sau khi chọn toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?
    • a.      Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng.
    • b.      Không có tác dụng gì.
    • c.      Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu.
  • Bạn cần cố gắng hơn
    Kết quả cũng khá tốt
    Bạn nằm trong top những người đỗ
    Kiểm tra kết quả
    Làm lại


SHARE THIS

Author:

Etiam at libero iaculis, mollis justo non, blandit augue. Vestibulum sit amet sodales est, a lacinia ex. Suspendisse vel enim sagittis, volutpat sem eget, condimentum sem.

0 nhận xét: